D
Dicread
HomeDictionaryKkickoff

kickoff

cú đá khởi động / buổi khởi động / khởi động
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: kickoffsQuá khứ: kicked offPhân từ 2: kicked offV-ing: kickoffing

kickoff mang ý nghĩa ct lõi là skhi đầu, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Trong ththao, đặc bit là bóng đá, nó mô thành động vt lý cthlà cú đá khi động để bt đầu trn đấu. Tuy nhiên, trong môi trường công vic và kinh doanh, kickoff được dùng như mt thut ngữ ẩn dụ để chskhi động chính thc ca mt dự án hoc chiến dch. Đim khác bit ln nht gia kickoff và start là kickoff thường hàm ý mt skin có tính nghi thc, có schun bklưỡng và thường đi kèm vi mt bui hp hoc mt thông báo chính thc để to động lc cho toàn đội.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit kickoff vi start và launch để sdng chính xác:

start: Là tphthông nht, dùng cho bt ksbt đầu nào (ví dụ: start a car - khi động xe). Nó không mang sc thái trang trng hay nghi thc như kickoff.
launch: Thường dùng cho vic ra mt mt sn phm mi ra thtrường hoc phóng mt tên la. Trong khi kickoff tp trung vào vic bt đầu quá trình làm vic ni bca mt nhóm, thì launch tp trung vào vic công bkết qura công chúng.

Ví dụ: Bn scó mt kickoff meeting (bui hp khi động) để bàn kế hoch, sau đó mi tiến hành launch (ra mt) sn phm đó.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

kickoff có thể đóng vai trò là danh từ (viết lin hoc có du gch ngang kick-off) hoc động từ (viết tách kick off). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các đối tượng là dự án, chiến dch hoc skin.

Đúng: We will kick off the project next week. (Chúng tôi skhi động dự án vào tun ti.)
Sai: Sdng kickoff cho nhng hành động bt đầu đơn gin, không có tính tchc như kickoff a book (đọc bt đầu mt cun sách) — trong trường hp này phi dùng start reading a book.

Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là tránh nhm ln kickoff vi các tchsự "khi động" máy móc (như boot up hoc start up). kickoff luôn gn lin vi hot động ca con người, skin hoc quy trình tchc.

Countable when referring to the specific opening play of a game. Uncountable when referring to the general act of starting a project.

Ý nghĩa

Danh từcú đá khởi động

Sự bắt đầu của một sự kiện thể thao, đặc biệt là trong bóng đá hoặc bóng bầu dục, nơi quả bóng được đá để bắt đầu trận đấu

The referee blew the whistle for the kickoff.

Trọng tài đã thổi còi cho cú đá khởi động.

Danh từbuổi khởi động

Sự bắt đầu chính thức hoặc việc triển khai một dự án, sự kiện hoặc một chuỗi các hoạt động

We have a kickoff meeting scheduled for Monday morning.

Chúng tôi có một buổi họp khởi động được lên lịch vào sáng thứ Hai.

Ngoại động từkhởi động
[~ someone][~ something]

Bắt đầu một quy trình hoặc một chuỗi các sự kiện

The announcement will kickoff the annual recruitment drive.

Thông báo này sẽ khởi động chiến dịch tuyển dụng hàng năm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error