D
Dicread
HomeDictionaryKkeister

keister

mông / giấu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: keistersPhân từ 2: keisteredV-ing: keistering

keister là mt tlóng mang sc thái thân mt, sung sã, dùng để chphn mông ca mt người. Trong tiếng Anh, tnày không mang tính trang trng và thường được sdng trong các tình hung giao tiếp đời thường hoc hài hước. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng từ "mông" hoc các tngdân dã hơn để giữ đúng tinh thn ca tgc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim đặc trưng ca keister là nó gi lên hìnhnh mt cách hóm hnh hoc đôi khi là hơi thô kch. Nó khác vi buttocks (thut ngy khoa/trang trng) hay bottom (cách nói nhnhàng, lch sự). Ví dụ, khi nói vmt tai nn nhnhư bngã, vic dùng keister slàm cho câu chuyn trnên hài hước hơn.

Ví dụ: He landed right on his keister (Anhy ngã nhào đúng vào mông).

Lưu ý về đa nghĩa và nhm ln

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là keister còn có mt nghĩa động từ ít phbiến hơn, đó là hành động giu mt thgì đó mt cách nhanh chóng hoc bí mt. Tuy nhiên, trong hu hết các trường hp giao tiếp hin đại, nó được hiu là danh tchbphn cơ thể.

Khi dùng vi nghĩa giu: To keister something (Giu thgì đó).

Người hc nên cn trng không sdng tnày trong các văn bn hành chính, hc thut hoc khi giao tiếp vi cp trên vì tính cht sung sã ca nó. Thay vào đó, hãy sdng các ttrung tính hơn để đảm bo schuyên nghip.

Countable when referring to the physical body part of a person.

Ý nghĩa

Danh từmông

Phần mông của một người

He landed right on his keister.

Anh ấy ngã nhào đúng vào mông.

Ngoại động từgiấu
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc cất giấu thứ gì đó một cách nhanh chóng, thường là ở một nơi bí mật

She keistered the money in her shoe.

Cô ấy đã giấu số tiền trong chiếc giày của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error