D
Dicread
HomeDictionaryHhulk

hulk

vật to lớn / sừng sững / di chuyển nặng nề
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hulksQuá khứ: hulkedPhân từ 2: hulkedV-ing: hulking

hulk mang sc thái mô tsto ln nhưng đi kèm vi cm giác nng nề, thô kch hoc thiếu slinh hot. Khi dùng để chngười hoc vt, nó không gi lên vẻ đẹp hay suy nghi, mà nhn mnh vào svng vhoc trng thái bbhoang, hư hng.

Countable when referring to a specific large object or person (a hulk). Uncountable when describing the general quality of bulk or mass.

Ý nghĩa

Danh từvật to lớn

Một người hoặc vật to lớn, nặng nề và thường vụng về

The old ship was a rusted hulk on the beach.

Con tàu cũ là một cái xác rỉ sét trên bãi biển.

Ngoại động từsừng sững
[~ someone][~ something]

Hiện ra một cách to lớn và áp đảo trên ai đó hoặc cái gì đó do kích thước khổng lồ

The massive skyscraper hulks over the tiny neighborhood park.

Tòa nhà chọc trời đồ sộ sừng sững phía trên công viên nhỏ của khu dân cư.

Nội động từdi chuyển nặng nề

Di chuyển hoặc xuất hiện một cách nặng nề, vụng về

The beast hulked through the fog.

Con quái vật di chuyển nặng nề trong màn sương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error