D
Dicread
HomeDictionaryOoversized

oversized

quá khổ
Tính từ

oversized thường được dùng để mô tnhng vt có kích thước ln hơn mc bình thường, tiêu chun hoc vượt quá mong đợi. Trong lĩnh vc thi trang, tnày mang sc thái tích cc, chmt phong cách thiết kế cố ý to ra srng rãi, thoi mái và phóng khoáng, thay vì chỉ đơn thun là mc mt món đồ quá rng do chn sai kích cỡ. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit rõ gia oversized và too big. Trong khi too big mang nghĩa tiêu cc, ám chmt thgì đó không va vn và gây bt tin (ví dụ: mt đôi giày quá rng khiến bn dbngã), thì oversized thường mô tmt đặc đim thiết kế hoc mt trng thái vt lý mang tính chủ đích. The shirt is too big for me (Chiếc áo này quá rng đối vi tôi - hàm ý không va, cn đổi size). I love wearing oversized shirts (Tôi thích mc nhng chiếc áo quá khổ - hàm ý đây là phong cách thi trang). Ngcnh sdng và lưu ý Ngoài thi trang, oversized còn được dùng trong vn ti và logistics để chnhng kin hàng quá khổ, vượt quá kích thước tiêu chun ca container hoc phương tin vn chuyn, đòi hi các bin pháp vn chuyn đặc bit. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "quá khổ" (cho hàng hóa, vt dng) hoc "rng thùng thình" (cho qun áo) để đảm bo stnhiên. Vmt ngpháp, oversized đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho kích thước ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từquá khổ

Lớn hơn kích thước tiêu chuẩn hoặc kích thước mong đợi

"He wore an oversized sweater that hung down to his knees."

Anh ấy mặc một chiếc áo len quá khổ dài xuống tận đầu gối.

Ví dụ

He wore an oversized sweater that hung down to his knees.

Anh ấy mặc một chiếc áo len quá khổ dài xuống tận đầu gối.

Cụm từ kết hợp

oversized clothing

quần áo được thiết kế lớn hơn kích thước thực tế của người mặc

She prefers wearing oversized clothing for a relaxed look.

Cô ấy thích mặc quần áo quá khổ để có vẻ ngoài thoải mái.

oversized furniture

những món đồ nội thất có quy mô lớn một cách đặc biệt

The living room was dominated by an oversized furniture set.

Phòng khách bị choán hết bởi một bộ nội thất quá khổ.

oversized load

lô hàng vượt quá kích thước tiêu chuẩn theo quy định pháp luật

The truck carrying the oversized load required a police escort.

Chiếc xe tải chở lô hàng quá khổ cần có cảnh sát hộ tống.

oversized luggage

túi xách vượt quá giới hạn trọng lượng hoặc kích thước của hãng hàng không

Passengers must pay an extra fee for oversized luggage.

Hành khách phải trả thêm phí cho hành lý quá khổ.

wear oversized

mặc quần áo được cố ý chọn kích thước quá lớn

He decided to wear oversized shirts during the summer.

Anh ấy quyết định mặc những chiếc áo sơ mi quá khổ trong suốt mùa hè.

Bối cảnh văn hóa

Hình bóng ca sni lon: Thi trang quá khổ định nghĩa li bn sc hin đại như thế nào
The Silhouette of Rebellion: How Oversized Fashion Redefined Modern Identity

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error