D
Dicread
HomeDictionaryBbrute

brute

kẻ vũ phu / loài thú / thô bạo
adj[C/U] Cả hai
Số nhiều: brutes

brute mang sc thái nhn mnh vào sc mnh thcht thô sơ, thiếu vng skim soát ca lý trí hoc lòng trcn. Khi dùng để chngười, tnày không chỉ đơn thun là "hung dữ" mà còn ám chmt sthiếu ht vmt đạo đức hoc trí tuệ, biến đối tượng thành mt khành động theo bn năng thp kém.

Countable when referring to a specific cruel person or a specific animal. Uncountable when used as an adjective to describe a type of force.

Ý nghĩa

Danh từkẻ vũ phu

Một người vô tâm, độc ác, hoặc thiếu trí tuệ và sự tinh tế

He behaved like a total brute during the argument.

Anh ta đã hành xử như một kẻ vũ phu thực sự trong suốt cuộc tranh cãi.

Danh từloài thú

Một loài động vật, đặc biệt là loài không có khả năng suy luận

The laws of nature apply to every brute in the forest.

Các quy luật tự nhiên áp dụng cho mọi loài thú trong rừng.

adjthô bạo

Đặc trưng bởi sức mạnh thể chất hoặc sự hung bạo thay vì trí tuệ

The door was forced open by brute force.

Cánh cửa đã bị phá mở bằng vũ lực thô bạo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error