D
Dicread
HomeDictionaryBbulky

bulky

cồng kềnh / dày cộm
Tính từ
So sánh hơn: bulkierSo sánh nhất: bulkiest

Ý nghĩa

Tính từcồng kềnh

Chiếm nhiều không gian; lớn và khó vận chuyển hoặc di chuyển

"The hiker struggled to carry his bulky sleeping bag up the mountain."

Người leo núi đã vất vả mang theo bộ đồ cắm trại cồng kềnh của mình lên núi.

Tính từdày cộm

Dày và nặng theo cách gây vướng víu hoặc thiếu sự thanh thoát

"She wore a bulky wool sweater to keep warm during the winter."

Cô ấy mặc một chiếc áo len len dày cộm để giữ ấm trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error