D
Dicread
HomeDictionaryMmidget

midget

người lùn / giống nhỏ
Danh từ
Số nhiều: midgets

Tmidget mang mt sc thái ngnghĩa rt nhy cm và dgây tranh cãi trong tiếng Anh hin đại. Vmt lch sử, nó được dùng để chnhng người có vóc dáng cc kthp do tình trng di truyn hoc bnh lý. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin nay, tnày thường bcoi là xúc phm, thiếu tôn trng hoc mang tính mit thị đối vi nhng người bbnh lùn.

Ý nghĩa

Danh từngười lùn

Một người có vóc dáng thấp bé một cách bất thường

"The circus once featured a midget as a performer."

Rạp xiếc từng có một người lùn biểu diễn.

Danh từgiống nhỏ

Một phiên bản rất nhỏ của một đồ vật hoặc động vật cụ thể, thường được nhân giống hoặc thiết kế theo quy mô thu nhỏ

"He keeps a midget poodle in his apartment."

Anh ấy nuôi một chú chó poodle giống nhỏ trong căn hộ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error