D
Dicread
HomeDictionaryMmidget

midget

người lùn / mô hình thu nhỏ
Danh từ
Số nhiều: midgets

Tmidget mang mt sc thái ngnghĩa rt nhy cm và dgây tranh cãi trong tiếng Anh hin đại. Vmt lch sử, nó được dùng để chnhng người có vóc dáng cc kthp do tình trng di truyn hoc bnh lý. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin nay, tnày thường bcoi là xúc phm, thiếu tôn trng hoc mang tính mit thị đối vi nhng người bbnh lùn.

Ý nghĩa

Danh từngười lùn

Một người có vóc dáng thấp bé một cách bất thường

The circus once employed a midget as a performer.

Rạp xiếc từng thuê một người lùn làm nghệ sĩ biểu diễn.

Danh từmô hình thu nhỏ

Một vật thể là phiên bản thu nhỏ của một thứ lớn hơn

The model railway set included a midget locomotive.

Bộ đường sắt mô hình bao gồm một đầu máy xe lửa thu nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error