D
Dicread
HomeDictionaryMmiser

miser

kẻ keo kiệt
Danh từ
Số nhiều: misers

miser không đơn thun là mt người tiết kim, mà mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, chnhng kkeo kit đến mc cc đoan. Đim mu cht ca miser là smâu thun: hshu nhiu tin bc nhưng li tchi chi tiêu cho nhng nhu cu cơ bn nht ca bn thân và người khác, coi vic tích trtin là mc đích sng duy nht thay vì là phương tin để đạt được sthoi mái.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln miser vi mt stkhác có nghĩa gn ging vstiết kim:

frugal: Mang nghĩa tích cc, chmt người chi tiêu khôn ngoan, tiết kim để tránh lãng phí (ví dụ: a frugal lifestyle - mt li sng tiết kim).
stingy: Mang nghĩa tiêu cc nhưngmc độ nhhơn miser. Mt người stingy có thkhông có nhiu tin nhưng không mun chia shoc chi tin cho người khác. Trong khi đó, miser thường là người giàu nhưng sng khhnh vì lòng tham tích trữ.
economical: Chvic sdng tài nguyên mt cách hiu quả, không lãng phí, thường dùng cho cvt dng hoc phương pháp (ví dụ: an economical car - mt chiếc xe tiết kim nhiên liu).

Lưu ý vngcnh sdng

Tmiser thường xut hin trong văn hc hoc các câu chuyn ngngôn để phê phán thói tham lam và sự ích kỷ. Khi sdng tnày, bn đang ám chmt trng thái tâm lý ámnh vi tin bc hơn là mt thói quen qun lý tài chính.

Sai: He is a miser because he saves money for his children's education. (Câu này sai vì vic tiết kim cho con cái là hành động tích cc, không thdùng miser).
✅ Đúng: The old miser lived in a decaying mansion, refusing to spend a penny on repairs. (Kkeo kit già nua sng trong mt dinh thmc nát, tchi chi dù chmt xu để sa cha).

Vmt ngpháp, miser là mt danh từ đếm được. Khi mun mô ttính cách keo kit mà không dùng danh từ, bn nên sdng tính tmiserly (ví dụ: a miserly man).

Ý nghĩa

Danh từkẻ keo kiệt

Một người tích trữ của cải và chi tiêu ít tiền nhất có thể, thường sống trong cảnh nghèo khổ dù có nguồn lực tài chính lớn

The old miser refused to spend a single penny on heating his house during the winter.

Kẻ keo kiệt già nua từ chối chi dù chỉ một xu để sưởi ấm ngôi nhà của mình trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error