D
Dicread
HomeDictionaryIimpetuous

impetuous

hấp tấp / mãnh liệt
Tính từ
So sánh hơn: more impetuousSo sánh nhất: most impetuous

impetuous mô tmt hành động hoc tính cách được thc hin mt cách nhanh chóng, bc phát mà thiếu đi ssuy xét klưỡng hoc cn trng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hp tp" khi nói vquyết định, hoc "mãnh lit" khi mô tsc mnh ca tnhiên. Sc thái ca impetuous thường mang tính tiêu cc hoc cnh báo vsthiếu kim chế, khác vi spontaneous (tnhiên, ngu hng) vn mang nghĩa tích cc và vui vhơn.

Ý nghĩa

Tính từhấp tấp

Hành động hoặc được thực hiện một cách nhanh chóng mà không suy nghĩ hoặc cẩn trọng

He made an impetuous decision to quit his job and travel the world.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định hấp tấp là nghỉ việc và đi du lịch khắp thế giới.

Tính từmãnh liệt

Di chuyển với lực hoặc năng lượng rất lớn

The impetuous currents of the river swept away the small boat.

Những dòng nước mãnh liệt của con sông đã cuốn trôi chiếc thuyền nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error