D
Dicread
HomeDictionaryCcapstone

capstone

viên đá đỉnh / điểm đỉnh cao / dự án tốt nghiệp
Danh từ
Số nhiều: capstones

capstone mang ý nghĩa ct lõi là "viên đá đặt trên đỉnh", tượng trưng cho shoàn tt và thành tu cui cùng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong kiến trúc, capstone là viên đá cui cùng được đặt lên đỉnh mt công trình (như kim ttháp hoc bc tường) để niêm phong và hoàn thin cu trúc. Đây là nghĩa đen và là ngun gc ca các nghĩa bóng. Khi dùng vi nghĩa bóng, capstone mô tmt skin, mt thành tu hoc mt ct mc quan trng đánh du skết thúc thành công ca mt quá trình nlc lâu dài. Nó tương tnhư khái nimim đỉnh cao" hoc "mnh ghép cui cùng" để hoàn thin mt snghip hay mt giai đon cuc đời. Ví dụ, mt gii thưởng danh giá cui snghip có thể được gi là capstone ca snghip đó. Trong giáo dc, đặc bit là ở các nước nói tiếng Anh, capstone project (dự án tt nghip/dự án tng kết) là mt bài tp ln cui khóa. Mc tiêu ca dự án này là yêu cu sinh viên vn dng tt ckiến thc đã hc từ đầu chương trình để gii quyết mt vn đề thc tế, đóng vai trò là "viên đá đỉnh" cho toàn bquá trình hc tp. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit capstone vi peak hoc climax. Trong khi peak chỉ đim cao nht vmt vt lý hoc cường độ, và climax chỉ đim cao trào ca mt câu chuyn hay skin, thì capstone nhn mnh vào tính cht "hoàn tt" và "kết thúc mt cách trn vn". Đúng: The award was the capstone of her career. (Gii thưởng là đim đỉnh cao hoàn tt snghip ca bà ấy.) Sai: Sdng capstone để chmt đỉnh núi đơn thun (trong trường hp này phi dùng peak hoc summit). Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng trong cm tcapstone project hoc capstone course, nó đóng vai trò như mt tính tbnghĩa để chtính cht tng kết ca khóa hc hoc dự án.

Ý nghĩa

Danh từviên đá đỉnh

Viên đá trên cùng của một công trình, thường là kim tự tháp hoặc bức tường, được đặt lên trên để hoàn tất việc xây dựng

"The mason carefully set the capstone atop the monument."

Kiến trúc sư đảm bảo viên đá đỉnh được căn chỉnh hoàn hảo để niêm phong đài tưởng niệm.

Danh từđiểm đỉnh cao

Một thành tựu hoặc sự kiện cuối cùng hoàn tất một chuỗi nỗ lực hoặc một giai đoạn phát triển

"The publication of her memoir served as the capstone of a long and distinguished career."

Việc xuất bản hồi ký của bà đóng vai trò là điểm đỉnh cao cho một sự nghiệp văn chương dài và hiển hách.

Danh từdự án tốt nghiệp

Một dự án cuối khóa hoặc khóa học tổng kết nhằm tích hợp và áp dụng kiến thức đã tiếp thu trong suốt một chương trình học thuật

"Students must complete a capstone project to graduate from the engineering program."

Sinh viên phải hoàn thành một dự án tốt nghiệp trong học kỳ cuối để tốt nghiệp chương trình kỹ thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error