D
Dicread
HomeDictionaryEenroll

enroll

ghi danh / nhập học
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: enrolledPhân từ 2: enrolledV-ing: enrolling

enroll mang nghĩa cơ bn là vic ghi danh hoc nhp hc, nhn mnh vào quá trình thtc hành chính để chính thc trthành thành viên ca mt tchc, trường hc hoc mt khóa hc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ghi danh" (khi nhn mnh vào vic đin tên vào danh sách) hoc "nhp hc" (khi nhn mnh vào vic bt đầu mt chương trình giáo dc).

Ý nghĩa

Ngoại động từghi danh
[~ someone in something][~ in something]

Đăng ký chính thức cho một người trở thành thành viên của một tổ chức hoặc học sinh của một khóa học

The university allows students to enroll in up to five classes per semester.

Trường đại học cho phép sinh viên ghi danh tối đa năm lớp học mỗi học kỳ.

Nội động từnhập học
[~ in something]

Tự đăng ký chính thức để trở thành thành viên của một tổ chức hoặc học sinh của một khóa học

She decided to enroll in a coding bootcamp to change her career.

Cô ấy quyết định nhập học một khóa đào tạo lập trình cấp tốc để thay đổi nghề nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error