D
Dicread
HomeDictionaryPpostgraduate

postgraduate

học viên sau đại học / sau đại học
Danh từTính từ
Số nhiều: postgraduates

postgraduate được sdng để chnhng người hoc các chương trình hc tp din ra sau khi mt cá nhân đã hoàn thành bng cnhân (undergraduate degree). Trong hthng giáo dc, tnày bao hàm cbc thc sĩ và tiến sĩ.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia postgraduate và graduate. Trong tiếng Anh-Anh, postgraduate là thut ngphbiến nht để chvic hc sau đại hc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh-Mỹ, tgraduate thường được dùng như mt tính từ để chcác chương trình này (ví dụ: graduate school thay vì postgraduate school).

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia undergraduate (sinh viên đang hc ly bng đại hc đầu tiên) và postgraduate (người đã có bng đại hc và đang hc lên cao hơn). Vic sdng sai hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng vtrình độ hc vn ca mt người.

Cách dùng trong thc tế

Khi nói vmt cá nhân: She is a postgraduate student (Cô ấy là mt hc viên sau đại hc).
Khi nói vchương trình hc: a postgraduate course (mt khóa hc sau đại hc).

Vmt ngpháp, postgraduate có thể đóng vai trò là cdanh từ (chngười) và tính từ (mô ttính cht ca khóa hc hoc bng cp).

Ý nghĩa

Danh từhọc viên sau đại học

Người đã nhận bằng đại học đầu tiên và đang học để lấy bằng cấp cao hơn như thạc sĩ hoặc tiến sĩ

She is a postgraduate studying molecular biology at the university.

Cô ấy là một học viên sau đại học đang nghiên cứu sinh học phân tử tại trường đại học.

Tính từsau đại học

Liên quan đến một khóa học được thực hiện sau khi hoàn thành bằng đại học đầu tiên

He is enrolled in a postgraduate program in public policy.

Anh ấy đã ghi danh vào một chương trình sau đại học về chính sách công.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error