D
Dicread
HomeDictionaryMmatriculate

matriculate

nhập học / tiếp nhận nhập học
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: matriculatedPhân từ 2: matriculatedV-ing: matriculating

matriculate là mt thut ngmang tính trang trng, thường được sdng trong bi cnh hành chính ca các cơ sgiáo dc đại hc. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "nhp hc" hoc "tiếp nhn nhp hc", nhưng nó mang sc thái chính thc hơn nhiu so vi tenroll. Trong khi enroll đơn thun là hành động đăng ký mt khóa hc hoc mt chương trình, matriculate nhn mnh vào vic chính thc trthành mt thành viên ca cng đồng sinh viên ti mt trường đại hc, thường đi kèm vi các thtc pháp lý và nghi lnhp hc.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ gia matriculate và enroll để tránh dùng sai ngcnh:

enroll: Dùng cho mi cp độ giáo dc và mi loi khóa hc (ví dụ: đăng ký mt lp hc tiếng Anh, mt khóa hc ngn hn). Nó tp trung vào hành động ghi danh.
matriculate: Chdùng cho cp đại hc hoc sau đại hc. Nó tp trung vào trng thái thay đổi tư cách tmt "ứng viên" thành mt "sinh viên chính thc" ca nhà trường.

Ví dụ: Bn có thenroll trong mt khóa hc trc tuyến, nhưng bn chmatriculate khi được mt trường đại hc chính thc tiếp nhn nhp hc vào chương trình cp bng.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Anh hin đại, matriculate thường được dùngdng ni động từ (không có tân ngữ) để chvic sinh viên nhp hc, hoc dng ngoi động tkhi nhà trường tiếp nhn sinh viên.

Đúng: She matriculated at the university in September. (Cô ấy nhp hc ti trường đại hc vào tháng Chín.)
Đúng: The college matriculates five thousand new students each year. (Trường cao đẳng tiếp nhn nhp hc năm nghìn sinh viên mi mi năm.)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng matriculate cho các cp hc như tiu hc hoc trung hc. Điu này là không chính xác vì thut ngnày gn lin vi hthng giáo dc bc cao. Đối vi các cp hc thp hơn, hãy sdng start school hoc enroll."

Ý nghĩa

Nội động từnhập học
[~ at/into something]

Đăng ký chính thức để trở thành sinh viên tại một trường cao đẳng hoặc đại học

She plans to matriculate at the state university this autumn.

Cô ấy dự định nhập học tại trường đại học tiểu bang vào mùa thu này.

Ngoại động từtiếp nhận nhập học
[~ someone]

Chính thức chấp nhận một sinh viên vào học tại một trường cao đẳng hoặc đại học

The university matriculates five thousand new students every year.

Trường đại học tiếp nhận nhập học năm nghìn sinh viên mới mỗi năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error