D
Dicread
HomeDictionarySsadden

sadden

làm buồn
Ngoại động từ
Quá khứ: saddenedPhân từ 2: saddenedV-ing: saddening

sadden là mt ngoi động tdùng để mô tvic gây ra cm giác bun bã hoc tht vng cho mt ai đó. Khác vi tính tsad (bun), sadden nhn mnh vào tác nhân hoc skin gây ra trng thái cm xúc này. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "làm bun" hoc "khiến cho đau lòng". Sc thái sdng Tsadden mang sc thái trang trng và nhnhàng hơn so vi các tnhư depress (làm trm cm/phin mun) hay devastate (làm suy sp hoàn toàn). Nó thường được dùng để din tnhng ni bun mang tính chiêm nghim, snui tiếc hoc lòng trcn trước mt hoàn cnh không may. Ví dụ: It saddens me to see the old building torn down (Tôi thy bun khi nhìn tòa nhà cũ bphá dỡ) — ở đây, ni bun mang tính cht nui tiếc. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit sadden vi upset. Trong khi sadden tp trung thun túy vào ni bun và su su, thì upset bao hàm mt di cm xúc rng hơn, bao gm cstc gin, khó chu hoc bi ri. sadden: Gây ra ni bun (u su, trm lng). upset: Gây ra sxáo trn vcm xúc (có thlà bun, nhưng thường kèm theo sbc bi hoc sc). Lưu ý vngpháp sadden là mt động tquy tc, khi chiaquá khhoc phân thai sthêm đuôi -ed thành saddened. Cu trúc phbiến nht là something saddens someoneiu gì đó làm ai đó bun) hoc dùng trong cu trúc chnggiIt saddens me that... (Tôi bun vì rng...).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm buồn
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc không hạnh phúc

"The news of the accident will sadden the entire community."

Tin tức về vụ tai nạn đã làm toàn bộ cộng đồng vô cùng đau buồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error