D
Dicread
HomeDictionaryGgarner

garner

thu thập / thu hoạch
Ngoại động từ
Quá khứ: garneredPhân từ 2: garneredV-ing: garnering

Ý nghĩa

Ngoại động từthu thập
[~ something]

Thu thập hoặc tích lũy một thứ gì đó, chẳng hạn như thông tin, sự ủng hộ hoặc lời khen ngợi, thường là qua một khoảng thời gian bằng sự nỗ lực

"The candidate managed to garner enough votes to win the primary election."

Ứng cử viên đã xoay xở để thu thập đủ số phiếu bầu để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ.

Ngoại động từthu hoạch
[~ something]

Thu hoạch và lưu trữ ngũ cốc trong kho

"The farmers worked quickly to garner the wheat before the first frost."

Những người nông dân đã làm việc không mệt mỏi để thu hoạch lúa mì trước đợt sương giá đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error