D
Dicread
HomeDictionaryGgarner

garner

thu thập / thu hoạch
Ngoại động từ
Quá khứ: garneredPhân từ 2: garneredV-ing: garnering

garner mang sc thái trang trng và thường được dùng để mô tquá trình thu thp nhng thkhông hu hình, như sự ủng hộ, schú ý, thông tin hoc schp thun. Đim khác bit ct lõi gia garner và collect là garner hàm ý mt nlc bn bỉ, có mc đích và thường din ra trong mt khong thi gian để đạt được mt kết qucthể. Trong khi collect đơn thun là hành động gom nhiu thli mt chỗ, garner gi lên cm giác vvic tích lũy dn dn để to ra sc mnh hoc li thế.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vvic thu thp sự ủng hhoc danh tiếng, garner là la chn chính xác hơn collect. Ví dụ, thay vì nói collect support, vic dùng garner support slàm câu văn trnên chuyên nghip và tnhiên hơn trong các văn bn chính trhoc báo chí.

Đúng: The politician managed to garner enough support for the new bill. (Vchính trgia đã xoay xở để thu thp đủ sự ủng hcho dlut mi.)
Ít tnhiên: The politician collected support for the new bill.

Mt đim cn lưu ý là garner có ngun gc tvic thu hoch ngũ cc và lưu trvào kho. Do đó, trong mt sngcnh nông nghip cổ đin, nó có nghĩa là thu hoch. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa bóng vvic thu thp thông tin và sự ủng hphbiến hơn nhiu.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ garner vi các tnhư gather hay accumulate. gather thường dùng cho nhng hành động thu thp nhanh chóng hoc tnhiên (như gather information), trong khi accumulate nhn mnh vào vic tăng dn vslượng theo thi gian (thường là tin bc hoc nnn) mt cách thụ động hơn.

garner: Thu thp có chủ đích để đạt mc tiêu (ví dụ: thu thp skhen ngi).
accumulate: Tích lũy dn dn (ví dụ: tích lũy tài sn).
gather: Gom li hoc tp hp (ví dụ: tp hp mi người).

Vmt ngpháp, garner là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ thứ đang được thu thp.

Ý nghĩa

Ngoại động từthu thập
[~ something]

Thu thập hoặc tích lũy một thứ gì đó, thường là thông tin, sự ủng hộ hoặc sự chấp thuận, trong một khoảng thời gian

The candidate managed to garner enough votes to win the primary election.

Ứng cử viên đã xoay xở để thu thập đủ số phiếu bầu để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử sơ bộ.

Ngoại động từthu hoạch
[~ something]

Lưu trữ ngũ cốc vào trong kho

The farmers worked quickly to garner the wheat before the first frost.

Những người nông dân đã làm việc nhanh chóng để thu hoạch lúa mì trước đợt sương giá đầu tiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error