D
Dicread
HomeDictionaryPprophesy

prophesy

tiên tri
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: prophesiedPhân từ 2: prophesiedV-ing: prophesying

prophesy mang sc thái trang trng và thường gn lin vi yếu ttâm linh, tôn giáo hoc nim tin vào scan thip ca thn linh. Khi sdng tnày, người nói không chỉ đơn thun là đưa ra mt dự đoán da trên dliu hay logic, mà hàm ý rng li dự đoán đó mang tính định mnh hoc được truyn cm hng tmt ngun siêu nhiên. Điu này khác bit rõ rt vi predict, vn được dùng cho các dbáo khoa hc, thi tiết hoc xu hướng kinh tế da trên bng chng thc tế.

Phân bit gia động tvà danh t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia prophesy và prophecy. Trong tiếng Anh, hai tnày có cách phát âm gn ging nhau nhưng chc năng ngpháp hoàn toàn khác nhau:

prophesy (kết thúc bng đuôi -sy): Là mt động từ, dùng để chhành động tiên tri hoc đưa ra li tiên đoán. Ví dụ: He prophesied that the empire would fallngy đã tiên tri rng đế chế ssp đổ).
prophecy (kết thúc bng đuôi -cy): Là mt danh từ, chchính li tiên tri hoc ni dung ca li dự đoán đó. Ví dụ: The prophecy came true (Li tiên tri đã trthành stht).

Skhác bit vngnghĩa vi các ttương đồng

Khi la chn tvng để din đạt vic nhìn trước tương lai, người dùng cn lưu ý skhác bit vmc độ tin cy và ngun gc ca thông tin:

prophesy: Mang tính tâm linh, tôn giáo, thường không thchng minh bng logic (ví dụ: tiên tri vngày tn thế).
predict: Mang tính khách quan, da trên phân tích dliu hoc kinh nghim (ví dụ: dbáo giá cphiếu).
forecast: Thường dùng trong bi cnh chuyên môn, đặc bit là thi tiết hoc kinh tế, nhn mnh vào vic tính toán các khnăng xy ra trong tương lai gn.

Lưu ý vngpháp

prophesy là mt động tquy tc, do đó khi chiathì quá khhoc quá khphân từ, bn chcn thêm đuôi -ed thành prophesied. Hãy cn thn để không nhm ln vic chia động tnày vi danh tprophecy.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiên tri
[~ something]

Dự đoán rằng một sự kiện cụ thể sẽ xảy ra trong tương lai, thường khẳng định là có sự truyền cảm hứng từ thần linh

The oracle prophesied that the empire would fall within a decade.

Nhà tiên tri đã tiên đoán rằng đế chế sẽ sụp đổ trong vòng một thập kỷ.

Nội động từtiên tri

Dự đoán tương lai hoặc đưa ra một lời tiên tri, thường là một hành động tôn giáo hoặc tâm linh

He spent his days in the town square, prophesying the end of the world.

Ông dành những ngày của mình ở quảng trường thị trấn để tiên tri về ngày tận thế.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error