recorder
recorder là một từ đa nghĩa, tùy vào ngữ cảnh mà nó có thể chỉ một thiết bị công nghệ, một nhạc cụ hoặc một chức danh nghề nghiệp. Đối với người học tiếng Anh, điểm dễ gây nhầm lẫn nhất là sự khác biệt giữa vai trò của một thiết bị và vai trò của một con người.
A distinct physical object, whether it is a piece of hardware for audio or a musical instrument.
Ý nghĩa
Người ghi chép lại biên bản chính thức của các cuộc họp hoặc phiên tòa, chẳng hạn như một thư ký
"The court recorder noted every word of the witness testimony."
Thư ký tòa án đã ghi chép lại từng lời khai.
Một thiết bị được dùng để ghi lại âm thanh hoặc hình ảnh vào một phương tiện lưu trữ
"He used a handheld digital recorder to capture the interview."
Nhà báo đã sử dụng một máy ghi âm kỹ thuật số cầm tay cho cuộc phỏng vấn.
Một loại nhạc cụ thổi nhỏ thuộc họ sáo với phần miệng thổi giống như còi
"The students practiced playing a simple melody on the recorder."
Các học sinh bắt đầu bài học âm nhạc bằng cách thổi một giai điệu đơn giản trên sáo recorder.
Một viên chức tư pháp trong một số hệ thống pháp luật, đặc biệt là trong luật pháp Anh cổ, người ghi chép lại diễn biến của tòa án
Vị thẩm phán ghi chép đã chủ trì tòa án phân xử địa phương.