D
Dicread
HomeDictionaryRrecorder

recorder

thư ký ghi chép / máy ghi âm / sáo recorder / thẩm phán ghi chép
[C] Đếm được
Số nhiều: recorders

recorder là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thchmt thiết bcông nghệ, mt nhc choc mt chc danh nghnghip. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là skhác bit gia vai trò ca mt thiết bvà vai trò ca mt con người.

A distinct physical object, whether it is a piece of hardware for audio or a musical instrument.

Ý nghĩa

Danh từthư ký ghi chép

Người ghi chép lại biên bản chính thức của các cuộc họp hoặc phiên tòa, chẳng hạn như một thư ký

"The court recorder noted every word of the witness testimony."

Thư ký tòa án đã ghi chép lại từng lời khai.

Danh từmáy ghi âm

Một thiết bị được dùng để ghi lại âm thanh hoặc hình ảnh vào một phương tiện lưu trữ

"He used a handheld digital recorder to capture the interview."

Nhà báo đã sử dụng một máy ghi âm kỹ thuật số cầm tay cho cuộc phỏng vấn.

Danh từsáo recorder

Một loại nhạc cụ thổi nhỏ thuộc họ sáo với phần miệng thổi giống như còi

"The students practiced playing a simple melody on the recorder."

Các học sinh bắt đầu bài học âm nhạc bằng cách thổi một giai điệu đơn giản trên sáo recorder.

thẩm phán ghi chép

Một viên chức tư pháp trong một số hệ thống pháp luật, đặc biệt là trong luật pháp Anh cổ, người ghi chép lại diễn biến của tòa án

Vị thẩm phán ghi chép đã chủ trì tòa án phân xử địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error