D
Dicread
HomeDictionaryAassimilate

assimilate

tiếp thu / đồng hóa / hấp thu / hòa nhập
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: assimilatedPhân từ 2: assimilatedV-ing: assimilating

assimilate mang ý nghĩa ct lõi là quá trình biến mt thgì đó tbên ngoài trthành mt phn hu cơ ca mt hthng bên trong. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái vnhn thc và văn hóa

Trong lĩnh vc hc thut và tâm lý, assimilate được dùng vi nghĩa là tiếp thu. Điu này không chỉ đơn thun là ghi nhthông tin, mà là quá trình hiu sâu và tích hp kiến thc mi vào hthng tư duy sn có. Ví dụ, khi bn hc mt khái nim mi và kết ni nó vi nhng gì mình đã biết, đó chính là assimilate.

Khi nói vxã hi, assimilate mang nghĩa đồng hóa hoc hòa nhp. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit tinh tế: assimilate thường hàm ý mt quá trình mà nhóm thiu stbbn sc riêng để trnên ging ht vi nhóm đa số (đồng hóa), trong khi integrate thường gi lên shòa hp nhưng vn giữ được nhng nét đặc trưng riêng.

Dùng assimilate khi mun nói vvic gigìn bn sc dân tc trong môi trường mi.
Dùng assimilate khi mô tvic mt người nhp cư hoàn toàn thích nghi và trnên không khác bit so vi người bn xứ.

Sc thái vsinh hc và vt lý

Trong ngcnh sinh hc, assimilate được dch là hp thu. Đây là quá trình cơ thchuyn hóa cht dinh dưỡng thành mt phn ca mô hoc tế bào. Đim khác bit gia assimilate và absorb là absorb chỉ đơn thun là hành động hút vào (như miếng bt bin hút nước), còn assimilate nhn mnh vào vic chuyn hóa cht đó để cơ thsdng được.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Tnày thường được sdng trong các cu trúc trang trng. Khi dùng vi nghĩa hòa nhp văn hóa, nó thường đi kèm vi gii tinto.

Ví dụ: assimilate into the local culture (hòa nhp vào văn hóa địa phương).

Vmt ngpháp, assimilate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng btiếp thu hoc bị đồng hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp thu
[~ something][~ something into something]

Hiểu đầy đủ và tích hợp thông tin hoặc ý tưởng mới vào hệ thống kiến thức hiện có

The students need time to assimilate the complex theories presented in the lecture.

Các sinh viên cần thời gian để tiếp thu những lý thuyết phức tạp được trình bày trong bài giảng.

Ngoại động từđồng hóa
[~ someone][~ someone into something]

Khiến một cá nhân hoặc một nhóm thiểu số chấp nhận các phong tục, ngôn ngữ và thái độ của một nền văn hóa chủ đạo

The government implemented policies to assimilate immigrants into the national identity.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách để đồng hóa những người nhập cư vào bản sắc quốc gia.

Ngoại động từhấp thu
[~ something]

Hấp thụ các chất dinh dưỡng hoặc các chất vào các mô hoặc tế bào của một sinh vật

The body cannot easily assimilate certain vitamins without the presence of fats.

Cơ thể không thể dễ dàng hấp thu một số loại vitamin nếu không có sự hiện diện của chất béo.

Nội động từhòa nhập
[~ into something]

Trở thành một phần của một xã hội hoặc nền văn hóa khác bằng cách chấp nhận các đặc điểm của nó

Many refugees struggle to assimilate into a new country while maintaining their own heritage.

Nhiều người tị nạn gặp khó khăn trong việc hòa nhập vào một quốc gia mới trong khi vẫn duy trì di sản của chính họ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error