D
Dicread
HomeDictionaryIinfuriate

infuriate

làm tức điên
Ngoại động từ
Quá khứ: infuriatedPhân từ 2: infuriatedV-ing: infuriating

infuriate mang sc thái biu đạt mt mc độ tc gin cc kcao, vượt xa nhng tnhư annoy (làm phin) hay irritate (làm khó chu). Khi sdng infuriate, người nói mun nhn mnh rng đối tượng không chỉ đơn thun là bc bi mà đã rơi vào trng thái phn nộ, gn như mt kim soát vì quá tc gin. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các cm tnhư "làm tc điên", "khiến ai đó phát điên" hoc "làm cho sôi máu".

Phân bit vi các ttương đồng

Vic la chn gia infuriate và các tcùng nhóm nghĩa phthuc vào cường độ ca cm xúc:

annoy: Gây ra skhó chu nhẹ, thường là do nhng điu nhnht lp đi lp li. Ví dụ: tiếng tíc tc ca đồng hcó thannoy bn.
irritate: Mnh hơn annoy, gây ra sbc bi rõ rt hơn, nhưng vn chưa đạt đến mc phn nộ.
infuriate: Là mc độ cao nht, mô tmt cơn gin dddi. Ví dụ: vic bvu khng mt cách trng trn sinfuriate bt kai.

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, infuriate thường được dùng làm động ttác động (transitive verb), nghĩa là có mt tác nhân cthgây ra cơn gin cho mt đối tượng khác. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tính tmô ttrng thái như furious (cc ktc gin).

Sai: He was infuriate. (Sdng động tthay cho tính từ)
✅ Đúng: The news infuriated him. (Tin tc đó làm anhy tc điên)
✅ Đúng: He was furious after hearing the news. (Anhy đã cc ktc gin sau khi nghe tin tc đó)

Ngoài ra, khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng nhng tquá nhnhư "làm phin" hay "làm khó chu" để không làm mt đi cường độ mnh mca tinfuriate.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm tức điên
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên cực kỳ tức giận hoặc phẫn nộ

The constant delays infuriate the commuters.

Những sự chậm trễ liên tục làm những người đi làm bằng phương tiện công cộng tức điên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error