D
Dicread
HomeDictionaryQquibble

quibble

vặn vẹo / bới lông tìm vết / điểm chưa hài lòng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: quibblesQuá khứ: quibbledPhân từ 2: quibbledV-ing: quibbling

quibble mang sc thái tiêu cc, mô tvic tp trung quá mc vào nhng chi tiết vn vt, không quan trng để tránh né vn đề chính hoc để tìm cách phn đối mt điu gì đó. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu là "vn vo" hoc "bi lông tìm vết". Đim mu cht ca quibble là sphi lý trong vic tranh lun; người nói không thc squan tâm đến chi tiết đó mà chdùng nó như mt công cụ để gây khó dhoc trì hoãn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit quibble vi argue hoc dispute. Trong khi argue là tranh lun nói chung vmt quan đim, và dispute là mt cuc tranh chp gay gt vquyn li hoc stht, thì quibble chgii hnnhng chi tiết tm thường. Ví dụ, nếu bn tranh cãi vvic ai là người shu ngôi nhà, đó là dispute; nhưng nếu bn tranh cãi vvic màu sơn ca mt góc nhtrong ngôi nhà đó là màu kem hay màu trng để không phi ký hp đồng, đó chính là quibble.

Dùng quibble cho nhng cuc tranh lun nghiêm trng về đạo đức hoc chính trị.
Dùng quibble khi ai đó ctình bt bnhng li nhnht để phnhn toàn bgiá trca mt vn đề.

Cách sdng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động vn vo, hoc như mt danh từ để chmt đim chưa hài lòng nhnht. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường xut hin trong cu trúc "have a quibble with" hoc "the only quibble is".

Ví dvhành động vn vo: Stop quibbling over a few cents! (Đừng vn vo vvài xu lna!)
Ví dvề đim chưa hài lòng: My only quibble with the movie was the ending.im chưa hài lòng duy nht ca tôi đối vi bphim là cái kết.)

Vmt ngpháp, quibble là mt động tquy tc và là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý rng vic quibble thường gây ra skhó chu cho người đối din vì nó to cm giác vn vt và thiếu thin chí.

Ý nghĩa

Nội động từvặn vẹo
[~ about something][~ over something]

Tranh cãi hoặc phàn nàn về một chi tiết nhỏ, không quan trọng

They spent an hour quibbling over the wording of the contract.

Họ đã dành một giờ đồng hồ để vặn vẹo về cách dùng từ trong bản hợp đồng.

Ngoại động từbới lông tìm vết
[~ about something]

Đưa ra một lời phản đối tầm thường đối với một quan điểm hoặc một phát biểu

I will not quibble about the cost when the quality is this high.

Tôi sẽ không bới lông tìm vết về chi phí khi chất lượng cao như thế này.

Danh từđiểm chưa hài lòng

Một lời phản đối hoặc chỉ trích nhẹ về một vấn đề nhỏ nhặt

The only quibble I have with the hotel is that the breakfast is too early.

Điểm chưa hài lòng duy nhất của tôi đối với khách sạn là bữa sáng quá sớm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error