D
Dicread
HomeDictionaryIindenture

indenture

hợp đồng học việc / văn bản khế ước / ràng buộc bằng hợp đồng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: indenturesQuá khứ: indenturedPhân từ 2: indenturedV-ing: indenturing

indenture là mt thut ngmang đậm tính pháp lý và lch sử, mô tmt loi tha thun ràng buc cht chẽ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là mt hp đồng hc vic hoc mt văn bn khế ước. Đim mu cht ca indenture là tính cht "ràng buc" (binding), nơi mt bên cam kết phc vhoc thc hin nghĩa vtrong mt thi gian cố định để đổi ly sự đào to hoc mt li ích vt cht nào đó.

Ý nghĩa

Danh từhợp đồng học việc

Một hợp đồng pháp lý ràng buộc người học việc với một người thầy trong một khoảng thời gian cố định để học một nghề

The young boy signed an indenture to become a blacksmith.

Cậu bé trẻ tuổi đã ký một hợp đồng học việc để trở thành thợ rèn.

Danh từvăn bản khế ước

Một thỏa thuận pháp lý chính thức, chẳng hạn như trái phiếu hoặc chứng thư, trong lịch sử được viết thành hai bản trên một tờ da duy nhất và sau đó được cắt theo đường zic-zac để ngăn chặn việc làm giả

The original land indenture was kept in the family vault for generations.

Văn bản khế ước đất đai gốc đã được lưu giữ trong hầm mộ của gia đình qua nhiều thế hệ.

Ngoại động từràng buộc bằng hợp đồng
[~ someone]

Ràng buộc ai đó vào một hợp đồng học việc hoặc lao động cưỡng bức trong một thời hạn cụ thể

Many immigrants were indentured to landowners upon their arrival in the colonies.

Nhiều người nhập cư đã bị ràng buộc bằng hợp đồng với các chủ đất khi họ mới đến các thuộc địa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error