D
Dicread
HomeDictionaryEelse

else

khác / nữa
Tính từTrạng từ

else thường được sdng sau các đại tbt định như someone, anyone, everyone, no one hoc something, anything, everything, nothing để chmt người hoc mt vt khác ngoài đối tượng đã được nhc đến. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khác" hoc "na" tùy vào ngcnh ca câu.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đi kèm vi các đại tbt định, else nhn mnh vào sthay thế hoc bsung. Ví dụ, someone else không chỉ đơn thun là mt người khác, mà là mt người khác ngoài người hin ti.

Is there anyone else? (Còn ai khác na không?)
I don't want this one, I'll take something else. (Tôi không mun cái này, tôi sly cái khác.)

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia else và other. Trong khi else đứng sau đại tbt định, thì other thường đứng trước danh từ. Vic dùng nhm other sau đại tbt định (ví dụ: someone other) là mt li phbiến và không tnhiên trong tiếng Anh.

Cách dùng trong cu trúc điu kin

else còn được dùng như mt liên từ để chhu qutiêu cc nếu mt hành động không được thc hin, tương đương vi cm từ "nếu không thì" trong tiếng Vit. Trong trường hp này, nó thường xut hin sau mt mnh lnh hoc mt yêu cu.

Hurry up, or else you'll be late. (Nhanh lên, nếu không thì bn sbmun đấy.)
You must study hard, otherwise/else you will fail the exam. (Bn phi hc hành chăm chỉ, nếu không bn strượt kthi.)

Lưu ý vngpháp

Khi else kết hp vi đại tbt định để đóng vai trò là chngữ, động ttheo sau thường được chiasố ít, mc dù vmt ý nghĩa có thể ám chnhiu đối tượng. Ngoài ra, khi mun dùng tính tbnghĩa cho cm tcó cha else, tính từ đó phi đứng sau else (ví dụ: someone else important thay vì someone important else).

Ý nghĩa

Tính từkhác

Khác biệt, bổ sung, hoặc riêng biệt với người hoặc vật đã được đề cập trước đó

Is there anything else you would like to order?

Bạn có muốn đặt món gì khác nữa không?

Trạng từnữa
[~ manner][~ location]

Thêm vào đó; bên cạnh đó; theo một cách khác

If you cannot find a taxi, we will have to go some other way or elsewhere.

Nếu bạn không tìm được taxi, chúng ta sẽ phải đi bằng cách khác hoặc đi nơi khác.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error