D
Dicread
HomeDictionarySstunting

stunting

kìm hãm / khoe khoang / biểu diễn mạo hiểm / gây còi cọc
Ngoại động từDanh từTính từ
Quá khứ: stuntedPhân từ 2: stuntedV-ing: stunting

stunting là mt từ đa nghĩa vi các sc thái đối lp hoàn toàn tùy vào ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa tiêu cc liên quan đến sphát trin và nghĩa phô trương trong đời sng hin đại.

Ý nghĩa

Ngoại động từkìm hãm
[~ something]

Ngăn cản điều gì đó phát triển hoặc đạt đến tiềm năng tối đa

Poor nutrition is stunting the growth of children in the region.

Chế độ dinh dưỡng kém đang kìm hãm sự phát triển của trẻ em trong khu vực.

Danh từkhoe khoang

Hành động phô trương sự giàu có, địa vị hoặc tài sản một cách lộ liễu và hào nhoáng để gây ấn tượng với người khác

The rapper's latest music video is full of blatant stunting with luxury cars and jewelry.

Video âm nhạc mới nhất của nam rapper đầy rẫy những màn khoe khoang lộ liễu với xe sang và trang sức.

Danh từbiểu diễn mạo hiểm

Hành động thực hiện các kỳ tích táo bạo hoặc nhào lộn, thường để trưng bày công khai hoặc giải trí

The crowd cheered during the high-speed stunting sequence in the movie.

Đám đông đã reo hò trong phân đoạn biểu diễn mạo hiểm tốc độ cao trong bộ phim.

Tính từgây còi cọc

Gây ra sự sụt giảm trong quá trình tăng trưởng hoặc phát triển bình thường của một sinh vật sống

Certain toxins have a stunting effect on the growth of young seedlings.

Một số độc tố có tác dụng gây còi cọc đối với sự phát triển của cây con.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error