D
Dicread
HomeDictionaryBbonsai

bonsai

nghệ thuật bonsai / cây bonsai / tạo dáng bonsai
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bonsaisQuá khứ: bonsaiedPhân từ 2: bonsaiedV-ing: bonsaiing

bonsai không chỉ đơn thun là mt loi cây, mà là mt thut ngbao hàm cmt loi hình nghthut truyn thng có ngun gc tTrung Quc (gi là Penjing) và sau đó được phát trin tinh xo ti Nht Bn. Trong tiếng Anh, tnày được sdng linh hot để chcquá trình sáng to ln kết qucui cùng.

Countable when referring to the individual potted plants. Uncountable when referring to the overall artistic tradition and technique.

Ý nghĩa

Danh từnghệ thuật bonsai

Nghệ thuật trồng những cây thu nhỏ trong chậu

The gallery featured a stunning collection of bonsai.

Phòng trưng bày giới thiệu một bộ sưu tập bonsai tuyệt đẹp.

Danh từcây bonsai

Một cái cây thu nhỏ được trồng trong chậu thông qua việc cắt tỉa và tạo hình cẩn thận

He spent years cultivating a juniper bonsai.

Anh ấy đã dành nhiều năm để chăm sóc một cây bonsai tùng bách.

Ngoại động từtạo dáng bonsai
[~ something]

Cắt tỉa hoặc tạo hình một cái cây thành dạng thu nhỏ

She learned how to bonsai her maple tree.

Cô ấy đã học cách tạo dáng bonsai cho cây phong của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error