D
Dicread
HomeDictionaryDdownright

downright

hoàn toàn
Tính từTrạng từ

downright thường được sdng để nhn mnh mt đặc đim hoc trng thái mang tính tiêu cc, gây sc hoc khó chu. Khi dch sang tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "hoàn toàn" mà còn mang sc thái biu cm mnh mẽ, thhin sngc nhiên hoc bt bình ca người nói trước mt svic quá mc chu đựng hoc quá lliu.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Đim mu cht ca downright là snhn mnh vào tính cht tuyt đối ca mt tính từ. Nó thường đi kèm vi nhng tmang nghĩa tiêu cc như lie (li nói di), rude (thô lỗ), disgusting (kinh tm) hoc dangerous (nguy him). Nếu bn sdng downright vi mt tính ttích cc, câu văn strnên thiếu tnhiên hoc mang hàm ý ma mai.

Đúng: downright lie (mt li nói di hoàn toàn/trng trn) — nhn mnh skhông trung thc mt cách tuyt đối.
Sai: downright beautiful (đẹp hoàn toàn) — trong trường hp này, người bn ngsdùng absolutely hoc completely thay vì downright.

Phân bit vi các từ đồng nghĩa

Người hc tiếng Anh dnhm ln downright vi completely hoc totally. Tuy nhiên, trong khi completely và totally là nhng ttrung tính, có thdùng cho cnghĩa tích cc ln tiêu cc, thì downright li mang thiên hướng phán xét và nhn mnh vào skhó chu.

completely: Dùng cho mi tình hung. Ví dụ: completely finished (đã hoàn thành hoàn toàn).
downright: Chdùng khi mun nhn mnh stiêu cc hoc gây sc. Ví dụ: downright offensive (hoàn toàn xúc phm/xúc phm mt cách trng trn).

Lưu ý vtloi

downright chyếu đóng vai trò là mt trng tbnghĩa cho tính thoc mt danh từ (trong mt strường hp ít gp hơn). Khi đóng vai trò trng từ, nó đứng trước tính từ để tăng cường mc độ ca đặc đim đó, tương tnhư cách dùng từ "quá" hoc "thc sự" trong tiếng Vit nhưng vi mc độ quyết lit hơn.

Ý nghĩa

Tính từhoàn toàn

Đầy đủ hoặc tuyệt đối theo cách thường gây ngạc nhiên hoặc khó chịu

The food was downright disgusting.

Thức ăn thực sự rất kinh tởm.

Trạng từhoàn toàn

Một cách trọn vẹn và tuyệt đối; toàn bộ

He was downright lying to us.

Anh ta đã hoàn toàn nói dối chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error