D
Dicread
HomeDictionaryDdisuse

disuse

sự bỏ hoang / ngừng sử dụng
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: disusedPhân từ 2: disusedV-ing: disusing

disuse mô ttrng thái mt vt dng, mt địa đim hoc mt knăng không còn được sdng trong mt thi gian dài, dn đến vic bbhoang hoc mai mt. Đim mu cht ca tnày là sngưng trkéo dài, thường dn đến kết qulà vt đó bhư hng, li thi hoc không còn khnăng hot động hiu quả.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln disuse vi misuse. Tuy nhiên, hai tnày có ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau vbn cht ca hành động:

disuse: Nghĩa là không sdng (trng thái tĩnh). Ví dụ: Mt tòa nhà bbhoang do disuse.
misuse: Nghĩa là sdng sai cách hoc lm dng (trng thái động). Ví dụ: Vic misuse quyn lc để trc li cá nhân.

Ngoài ra, khi so sánh vi abandonment, disuse mang sc thái nhnhàng hơn và tp trung vào vic "không còn được dùng đến", trong khi abandonment gi lên stbmt cách chủ động, dt khoát hoc brơi mt ai đó/cái gì đó mt cách phũ phàng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà disuse sẽ được dch linh hot để đảm bo tính tnhiên:

Đối vi cơ shtng hoc vt cht: Dùng "sbhoang" hoc "ngng sdng". Ví dụ: The bridge fell into disuse (Cây cu đã bbhoang).
Đối vi knăng hoc thói quen: Dùng "mai mt" hoc "không còn sdng". Ví dụ: The language fell into disuse (Ngôn ngnày đã bmai mt/không còn được sdng).

Lưu ý vngpháp

disuse chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được. Cu trúc phbiến nht là cm tfall into disuse, dùng để din tquá trình mt thgì đó dn dn trnên không còn được sdng theo thi gian.

Ý nghĩa

Danh từsự bỏ hoang

Trạng thái không được sử dụng trong một khoảng thời gian dài

The old railway line has fallen into disuse.

Tuyến đường sắt cũ đã bị bỏ hoang.

Ngoại động từngừng sử dụng
[~ something]

Ngừng sử dụng một thứ gì đó vĩnh viễn hoặc trong một thời gian dài

The company decided to disuse the outdated software system.

Công ty đã quyết định ngừng sử dụng hệ thống phần mềm lỗi thời.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error