D
Dicread
HomeDictionaryOoutdated

outdated

lỗi thời
Tính từ

outdated được sdng để mô tnhng thkhông còn phù hp, không còn hu ích hoc không còn được chp nhn vì đã bthay thế bi nhng phiên bn mi hơn, hin đại hơn. Tnày mang sc thái nhn mnh vào slc hu vmt thi gian hoc công nghệ. Ví dụ, mt phn mm máy tính tmười năm trước hoc mt quan nim xã hi tthế ktrước sẽ được coi là outdated. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit outdated vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh: obsolete: Mang nghĩa mnh hơn outdated. Trong khi outdated chỉ đơn gin là cũ và không còn thi thượng, obsolete ám chmt thgì đó đã hoàn toàn bloi bỏ, không còn ai sdng vì đã có sthay thế hoàn toàn (ví dụ: máy đánh chhin nay được coi là obsolete). old-fashioned: Thường dùng cho phong cách, thi trang hoc thói quen. Tnày đôi khi mang sc thái tích cc hoc hoài cổ (ví dụ: mt bváy old-fashioned có thể được coi là thanh lch), trong khi outdated thường mang nghĩa tiêu cc, chsthiếu hiu quhoc li thi. ancient: Dùng cho nhng thcc kcxưa, thuc vlch shàng nghìn năm trước, không dùng cho các thiết bcông nghhay quan đim hin đại. Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng outdated cho mi trường hp "cũ". Hãy nhrng outdated không dùng để chnhng vt cũ vmt vt lý (như mt chiếc ghế cũ brách), mà dùng để chsli thi vgiá trị, chc năng hoc tư duy. Sai: an outdated chair (mt chiếc ghế cũ/hng) ✅ Đúng: an outdated law (mt điu lut li thi) ✅ Đúng: outdated technology (công nghli thi) Vmt ngpháp, outdated chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Không còn hữu ích, phù hợp hoặc cập nhật vì đã bị thay thế bởi thứ gì đó mới hơn hoặc tốt hơn

"The company is still using an outdated filing system from the 1980s."

Công ty vẫn đang sử dụng một hệ thống lưu trữ hồ sơ lỗi thời từ những năm 1980.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error