D
Dicread
HomeDictionaryDdisqualify

disqualify

loại / vô hiệu hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: disqualifiedPhân từ 2: disqualifiedV-ing: disqualifying

disqualify mang hàm ý tước bquyn li hoc tư cách ca mt đối tượng da trên mt quy tc, tiêu chun hoc điu kin pháp lý cthể. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mtiu kin tiên quyết" mà đối tượng đã vi phm hoc không đápng được, dn đến vic hbloi bmt cách chính thc.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh ththao hoc thi đấu, disqualify được dùng khi mt người bloi vì gian ln hoc vi phm lut chơi. Điu này khác vi eliminate, vn thường chvic bloi do thua cuc trong mt vòng đấu. Ví dụ, mt vn động viên có thbeliminate vì chy chm hơn đối thủ, nhưng hchbdisqualify nếu hchy tt đường.

Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, disqualify dùng để chvic vô hiu hóa mt bng chng hoc khiến mt người không đủ tư cách đảm nhn mt vtrí (ví dụ: do có xung đột li ích). Khi dùng vi nghĩa vô hiu hóa, nó nhn mnh rng mt yếu tnào đó đã làm cho toàn blp lun hoc tài liu trnên không còn giá trpháp lý.

He was disqualified from the tournament because he lost the match. (Sai, vì thua trn là bloi tnhiên, không phi do vi phm quy định).
He was disqualified from the tournament for using banned substances. (Đúng, vì sdng cht cm là vi phm quy định).

Lưu ý vcu trúc và kết hp t

Tnày thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ đối tượng hoc hot động mà người đó không còn quyn tham gia (ví dụ: disqualify someone from something).

Khi đóng vai trò là mt tính từ (dng phân tdisqualified), nó mô ttrng thái không đủ điu kin. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi các tchsthiếu năng lc đơn thun; disqualified nhn mnh vào vic "btước quyn" bi mt tác nhân bên ngoài hoc mt quy định, chkhông chlà không có knăng.

Ví dụ: a disqualified driver (mt tài xế btước bng lái/không đủ điu kin lái xe) khác vi an unskilled driver (mt tài xế thiếu knăng).

Ý nghĩa

Ngoại động từloại
[~ someone from something][~ someone]

Khiến ai đó không đủ điều kiện nhận giải thưởng, tham gia cuộc thi hoặc giữ một vị trí vì họ đã vi phạm quy định hoặc thiếu trình độ yêu cầu

The athlete was disqualified from the race for a false start.

Vận động viên đã bị loại khỏi cuộc đua vì xuất phát sai quy định.

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Khiến một lập luận, bằng chứng hoặc yêu cầu cụ thể trở nên không hợp lệ hoặc không thể chấp nhận được

The lack of a signature on the document disqualified it as a legal contract.

Việc thiếu chữ ký trên tài liệu đã khiến nó không còn giá trị như một hợp đồng pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error