D
Dicread
HomeDictionaryCcoagulate

coagulate

đông lại / làm đông
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: coagulatedPhân từ 2: coagulatedV-ing: coagulating

coagulate mô tmt quá trình vt lý hoc hóa hc khi mt cht lng chuyn sang trng thái đặc, st hoc to thành các cc nhỏ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đông li" hoc "kết ta", tùy vào ngcnh sdng. Sc thái sdng và ngcnh Tnày chyếu được dùng trong các ngcnh khoa hc, y tế hoc nu ăn. Khi nói vmáu, coagulate mô tcơ chế tnhiên để cm máu. Trong thc phm, nó mô tquá trình protein trong sa hoc trng biến đổi để to ra cu trúc đặc hơn. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia coagulate và freeze. Trong khi freeze (đông đặc) xy ra do nhit độ gim xung mc đóng băng, thì coagulate xy ra do phnng hóa hc hoc tác động ca enzyme, ngay ckhi nhit độ không thay đổi hoc thm chí tăng lên (như khi luc trng). Ví dụ đúng: The blood began to coagulate (Máu bt đầu đông li) - dùng để chphnng sinh hc. Ví dsai: The water coagulated in the freezer (Nước đông li trong ngăn đá) - trường hp này phi dùng froze vì đây là hin tượng vt lý do nhit độ. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, "đông" có thdùng cho chai trường hp (đông đá và đông máu). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, bn phi phân bit rõ ràng gia coagulate (đông tụ/kết ta) và freeze (đóng băng) để tránh gây hiu lm vbn cht ca quá trình. Tnày có thể đóng vai trò là cni động từ (tự đông li) và ngoi động từ (làm cho đông li).

Ý nghĩa

Nội động từđông lại

Thay đổi từ trạng thái lỏng sang một khối đặc, bán rắn hoặc sệt

"The blood began to coagulate around the wound."

Máu bắt đầu đông lại xung quanh vết thương.

Ngoại động từlàm đông
[~ something]

Khiến một chất lỏng chuyển thành một khối rắn hoặc bán rắn

"Certain enzymes coagulate the proteins in milk to create cheese."

Một số loại enzyme làm đông các protein trong sữa để tạo ra phô mai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error