crackpot
kẻ gàn dở / lập dị
Danh từ
Số nhiều: crackpots
Ý nghĩa
Danh từkẻ gàn dở
Một người có những ý tưởng và niềm tin lập dị hoặc ngớ ngẩn
"The neighbors think he is a total crackpot because he claims to be communicating with Martians."
Hàng xóm nghĩ anh ta là một kẻ gàn dở hoàn toàn vì anh ta tuyên bố rằng mình đang giao tiếp với người Sao Hỏa.
lập dị
Có đặc điểm là những ý tưởng lập dị, ngớ ngẩn hoặc không thực tế
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất vì cho rằng đó là một lý thuyết lập dị thiếu bất kỳ cơ sở khoa học nào.