D
Dicread
HomeDictionaryCcrackpot

crackpot

kẻ gàn dở / lập dị
Danh từ
Số nhiều: crackpots

Ý nghĩa

Danh từkẻ gàn dở

Một người có những ý tưởng và niềm tin lập dị hoặc ngớ ngẩn

"The neighbors think he is a total crackpot because he claims to be communicating with Martians."

Hàng xóm nghĩ anh ta là một kẻ gàn dở hoàn toàn vì anh ta tuyên bố rằng mình đang giao tiếp với người Sao Hỏa.

lập dị

Có đặc điểm là những ý tưởng lập dị, ngớ ngẩn hoặc không thực tế

Ủy ban đã bác bỏ đề xuất vì cho rằng đó là một lý thuyết lập dị thiếu bất kỳ cơ sở khoa học nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error