D
Dicread
HomeDictionaryCcrackpot

crackpot

kẻ gàn dở
Danh từ
Số nhiều: crackpots

crackpot là mt tmang sc thái ma mai và không trang trng, dùng để chmt người có nhng nim tin, ý tưởng hoc lý thuyết cc kkquc, phi lý và không da trên thc tế. Khi sdng tnày, người nói thường hàm ý rng nhng ý tưởng ca đối tượng không chỉ đơn thun là khác bit mà là ngngn hoc điên rồ đến mc không đáng để xem xét nghiêm túc.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca crackpot là skết hp gia slp dvà sthiếu thc tế. Nó khác vi eccentric (lp dị) ở checcentric có thể được dùng vi thái độ trung lp hoc thm chí là ngưỡng msự độc đáo, trong khi crackpot luôn mang tính tiêu cc hoc chế giu.

eccentric: Mt người có thói quen llùng nhưng vn có ththành công hoc được tôn trng (ví dụ: mt nghsĩ lp dị).
crackpot: Mt người bcoi là mt trí hoco tưởng vnhng điu không thể (ví dụ: mt kgàn dtin rng Trái Đất hình cái bánh donut).

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Đối vi người Vit, cn tránh nhm ln crackpot vi các tchsự điên rvmt y khoa (như insane hay mentally ill). crackpot tp trung vào hthng nim tin sai lch hơn là tình trng sc khe tâm thn. Ngoài ra, trong tiếng Anh, tnày đôi khi được dùng làm tính từ để mô tmt kế hoch hoc ý tưởng (ví dụ: a crackpot scheme - mt kế hoch gàn dở).

Không nên dùng trong văn bn hành chính hoc hc thut vì tính cht thiếu trang trng.
Sdng trong hi thoi hng ngày hoc văn chương khi mun nhn mnh sphi lý ca mt cá nhân.

Ví dminh ha

Đúng: He is a complete crackpot if he thinks he can build a time machine in his garage. (Anh ta là mt kgàn dhoàn toàn nếu anh ta nghĩ mình có thchế to cmáy thi gian trong gara nhà mình.)
Sai: The patient was diagnosed as a crackpot. (Trong trường hp này, phi dùng mentally ill vì đây là chn đoán y khoa, không phi là li nhn xét vtính cách hay nim tin).

Ý nghĩa

Danh từkẻ gàn dở

Một người có những ý tưởng và niềm tin lập dị hoặc ngớ ngẩn

The neighbors think he is a total crackpot because he claims to be communicating with Martians.

Hàng xóm nghĩ anh ta là một kẻ gàn dở hoàn toàn vì anh ta tuyên bố rằng mình đang giao tiếp với người Sao Hỏa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error