D
Dicread
HomeDictionaryTtherapist

therapist

nhà trị liệu / nhà vật lý trị liệu
Danh từ
Số nhiều: therapists

therapist là mt thut ngbao quát dùng để chnhng chuyên gia cung cp các liu pháp điu trnhm ci thin sc khe thcht hoc tinh thn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để tránh gây nhm ln gia điu trtâm lý và phc hi chc năng thcht.

Phân bit các loi hình trliu

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia psychotherapist (nhà trliu tâm lý) và physical therapist (nhà vt lý trliu). Trong giao tiếp thông thường, khi ai đó nói họ đang đi gp therapist, hthường ám chmt nhà trliu tâm lý để gii ta căng thng hoc điu trtrm cm. Tuy nhiên, trong môi trường y tế, tnày có thchnhng chuyên gia phc hi chc năng.

psychotherapist: Tp trung vào sc khe tâm thn, cm xúc và hành vi.
physical therapist: Tp trung vào vn động, cơ bp và phc hi sau chn thương.
speech therapist: Tp trung vào khnăng ngôn ngvà phát âm.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc thường dnhm ln therapist vi psychiatrist (bác sĩ tâm thn). Skhác bit ct lõi là psychiatrist là mt bác sĩ y khoa có quyn kê đơn thuc, trong khi therapist thường tp trung vào các liu pháp trò chuyn, bài tp vn động hoc kthut hành vi mà không kê đơn thuc.

Sai: Sdng therapist khi mun nói vmt bác sĩ chuyên kê đơn thuc điu trtâm thn.
✅ Đúng: Sdng therapist cho nhng người hướng dn điu trthông qua tư vn hoc vt lý trliu.

Ý nghĩa

Danh từnhà trị liệu

Một người thành thạo một loại hình trị liệu cụ thể, đặc biệt là người điều trị các rối loạn tâm thần hoặc cảm xúc thông qua trò chuyện

The therapist helped him cope with his anxiety.

Nhà trị liệu đã giúp anh ấy đối phó với chứng lo âu của mình.

Danh từnhà vật lý trị liệu

Một chuyên gia được đào tạo để điều trị các chấn thương vật lý hoặc khuyết tật thông qua các bài tập chuyên biệt, xoa bóp, hoặc các liệu pháp nhiệt và lạnh

She saw a physical therapist to recover from her knee surgery.

Cô ấy đã gặp một nhà vật lý trị liệu để hồi phục sau ca phẫu thuật đầu gối.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error