D
Dicread
HomeDictionaryBblessed

blessed

hạnh phúc / may mắn / ban phước

/ˈblɛsɪd/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: blessedPhân từ 2: blessedV-ing: blessing

blessed mang mt sc thái tâm linh và cm xúc sâu sc, thường gn lin vi scan thip ca thn linh hoc mt trng thái bình an tuyt đối. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hnh phúc", "may mn" hoc "linh thiêng". Đim mu cht là blessed không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ (happy) hay thành công (successful), mà nó hàm ý mt sự ưu ái, mt món quà được ban tng tmt thế lc cao hơn hoc từ định mnh.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi lucky, blessed mang tính trang trng và biết ơn hơn. Trong khi lucky thường dùng cho nhng skin ngu nhiên, bt ngờ (như trúng số), thì blessed nhn mnh vào strân trng đối vi nhng giá trbn vng trong cuc sng như gia đình, sc khe hoc đức tin.

lucky: May mn do ngu nhiên. Ví dụ: "Tôi tht may mn khi tìm thy chìa khóa" (I was lucky to find the keys).
blessed: May mn vì được ban phước hoc có được điu quý giá. Ví dụ: "Tôi cm thy thc smay mn khi có nhng người bn htrhết mình" (I feel truly blessed to have supportive friends).

Lưu ý vcách phát âm và ngpháp

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là cách phát âm ca tnày thay đổi tùy theo chc năng ngpháp:

Khi đóng vai trò là tính từ (miêu ttrng thái), nó thường được phát âm là /blɛst/ (mt âm tiết). Ví dụ: a blessed event (mt skin hnh phúc).
Khi được dùng trong ngcnh tôn giáo hoc làm tính từ đứng trước danh từ để nhn mnh slinh thiêng, nó có thể được phát âm là /blɛsɪd/ (hai âm tiết). Ví dụ: the blessed Virgin (Đức Mlinh thiêng).

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia vic dùng blessed như mt tính tchtrng thái và động tbless (ban phước). Trong tiếng Vit, vic nhm ln gia "được ban phước" và "linh thiêng" có thxy ra, nhưng trong tiếng Anh, blessed bao hàm chai: va là đối tượng nhn được sự ưu ái, va là bn cht ca sthánh thin.

Ý nghĩa

Tính từhạnh phúc

Mang lại hạnh phúc, may mắn hoặc sự ưu ái của thần linh; linh thiêng

They enjoyed a blessed period of peace and prosperity.

Họ đã tận hưởng một giai đoạn hòa bình và thịnh vượng hạnh phúc.

Tính từmay mắn

Bày tỏ lòng biết ơn đối với một lợi ích hoặc lợi thế cụ thể

I felt truly blessed to have such supportive friends during the crisis.

Tôi cảm thấy thực sự may mắn khi có những người bạn hỗ trợ hết mình trong suốt cuộc khủng hoảng.

Ngoại động từban phước

Tuyên bố một lời chúc phúc cho ai đó hoặc điều gì đó; làm cho trở nên linh thiêng

The priest blessed the congregation with a sign of the cross.

Vị linh mục đã ban phước cho giáo đoàn bằng dấu thánh giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error