D
Dicread
HomeDictionaryDdedicate

dedicate

cống hiến / đề tặng / dành riêng
Ngoại động từ
Quá khứ: dedicatedPhân từ 2: dedicatedV-ing: dedicating

dedicate mang hàm ý vmt scam kết sâu sc, tnguyn và có mc đích rõ ràng. Khi nói vthi gian hoc công sc, tnày nhn mnh stn ty và lòng nhit huyết, khác vi spend (dành thi gian) vn chmô tvic tiêu tn thi gian mt cách trung lp.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong đời sng hàng ngày, dedicate thường được dùng để mô tnhng hành động mang tính lý tưởng hoc cao cả. Ví dụ, khi mt người dành cả đời để nghiên cu khoa hc, hkhông chỉ đơn thun là làm vic mà là đang cng hiến (dedicate) cuc đời mình cho mc tiêu đó.

Trong bi cnh trang trng hoc tôn giáo, tnày được dùng để chvic khánh thành hoc cung hiến mt công trình cho mt vthn hoc mt mc đích thiêng liêng. Đối vi các tác phm nghthut, dedicate dùng để chvic đề tng, thhin lòng biết ơn hoc stôn kính đối vi mt cá nhân cthể.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit dedicate vi devote. Mc dù chai đều có nghĩa là dành tâm huyết cho điu gì đó, nhưng devote thường mang sc thái tình cm cá nhân và sgn bó mt thiết hơn, trong khi dedicate thường mang tính chính thc, có mc tiêu cthvà đôi khi mang tính công khai hơn.

Đúng: dedicate a book to someone (đề tng mt cun sách cho ai đó)
Đúng: dedicate one's life to a cause (cng hiến cuc đời cho mt lý tưởng)

Lưu ý vkthut

Trong lĩnh vc công nghthông tin, dedicate được dùng vi nghĩa là dành riêng mt tài nguyên (như máy chhoc băng thông) cho mt tác vduy nht để đảm bo hiu sut, thay vì chia stài nguyên đó cho nhiu tác vkhác nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từcống hiến
[~ something to something][~ oneself to something]

Dành thời gian, công sức hoặc nguồn lực cho một nhiệm vụ, mục đích hoặc một người cụ thể

She decided to dedicate her life to helping the poor.

Cô ấy quyết định cống hiến cả cuộc đời mình để giúp đỡ người nghèo.

Ngoại động từđề tặng
[~ something to someone]

Chính thức đặt tên một tòa nhà, đài tưởng niệm hoặc tác phẩm nghệ thuật để vinh danh một người cụ thể

The author chose to dedicate the novel to his parents.

Tác giả đã chọn đề tặng cuốn tiểu thuyết cho cha mẹ mình.

Ngoại động từdành riêng
[~ something to something]

Thiết lập một phần cứng hoặc tài nguyên mạng cụ thể cho một mục đích hoặc một người dùng duy nhất

The company will dedicate a server specifically for the database.

Công ty sẽ dành riêng một máy chủ đặc biệt cho cơ sở dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error