D
Dicread
HomeDictionaryDdevote

devote

cống hiến / dành cho
Ngoại động từ
Quá khứ: devotedPhân từ 2: devotedV-ing: devoting

devote mang sc thái biu đạt stn tâm, tnguyn và tp trung cao độ. Khi mt người devote thi gian hoc công sc cho điu gì đó, hkhông chỉ đơn thun là sdng ngun lc mà là dành toàn btâm trí và snhit huyết cho mc tiêu đó. Tnày thường gi lên cm giác vmt cam kết lâu dài, mt lý tưởng hoc mt tình yêu sâu sc đối vi đối tượng được nhc đến.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln devote vi spend hoc allocate. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vmt cm xúc:

spend: Là ttrung tính nht, chỉ đơn gin là tiêu tn thi gian hoc tin bc (ví dụ: spend money on clothes - tiêu tin mua qun áo). Nó không hàm ý shy sinh hay lòng nhit thành.
allocate: Mang tính kthut và hành chính hơn, thường dùng trong qun lý ngân sách hoc phân bngun lc mt cách có tính toán (ví dụ: allocate funds for the project - phân bvn cho dự án).
devote: Mang tính cm xúc và đạo đức cao hơn. Nếu bn nói devote my life to science, điu đó có nghĩa là khoa hc là lsng ca bn, chkhông chlà công vic bn làm hàng ngày.

Cách dùng và cu trúc cn lưu ý

Mt đim quan trng mà người Vit thường nhm ln là gii từ đi kèm. devote luôn đi vi gii tto. Đặc bit, sau to phi là mt danh thoc mt động tthêm đuôi -ing (danh động từ), chkhông phi là mt động tnguyên mu.

Đúng: devote time to helping others (dành thi gian để giúp đỡ người khác).
Sai: devote time to help others.

Ngoài ra, khi dùngdng bị động (be devoted to), tnày có thmang nghĩa là "hết lòng" hoc "trung thành" vi ai đó, tương tnhư dedicated. Ví dụ: He is devoted to his family (Anhy hết lòng vì gia đình).

Lưu ý vngnghĩa trong tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà devote có thdch là "cng hiến" (khi nói vlý tưởng, snghip) hoc "dành cho" (khi nói vthi gian, không gian). Hãy cn thn để không dùng từ "cng hiến" trong nhng tình hung quá đơn gin, vì nó skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc cường điu hóa vn đề.

Ý nghĩa

Ngoại động từcống hiến
[~ something to something][~ oneself to something]

Dành một phần lớn thời gian, công sức hoặc nguồn lực cho một người, hoạt động hoặc mục tiêu cụ thể

She decided to devote her weekends to volunteering at the animal shelter.

Cô ấy quyết định cống hiến những ngày cuối tuần của mình để làm tình nguyện tại trạm cứu hộ động vật.

Ngoại động từdành cho
[~ something to something]

Dành riêng một lượng không gian, thời gian hoặc tiền bạc nhất định cho một mục đích cụ thể

The magazine will devote ten pages to the special report on climate change.

Cuốn tạp chí sẽ dành mười trang cho bài báo đặc biệt về biến đổi khí hậu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error