D
Dicread
HomeDictionaryIincinerate

incinerate

thiêu hủy
Ngoại động từ
Quá khứ: incineratedPhân từ 2: incineratedV-ing: incinerating

incinerate mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi tburn (đốt). Trong khi burn là mt tphthông dùng cho bt khành động đốt nào, incinerate nhn mnh vào vic phá hy hoàn toàn vt cht cho đến khi chúng biến thành tro bi, thường din ra trong mt môi trường kim soát hoc vi nhit độ cc cao.

Sc thái sdng

Tnày thường được dùng trong hai bi cnh chính: kthut/môi trường và mô tstàn phá khng khiếp. Trong bi cnh kthut, nó liên quan đến các quy trình xlý rác thi công nghip hoc y tế (như lò thiêu rác). Trong bi cnh mô tả, nó gi lên hìnhnh mt ngn la ddi nut chng mi thứ, không để li du vết.

Ví dvxlý rác: The hospital incinerates medical waste to prevent infection (Bnh vin thiêu hy rác thi y tế để ngăn nga nhim trùng).
Ví dvstàn phá: The forest fire incinerated everything in its path (Vcháy rng đã thiêu ri mi thtrên đường đi ca nó).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit incinerate vi cremate. Mc dù chai đều là đốt thành tro, nhưng cremate chỉ được dùng duy nht cho vic ha táng thi thngười. Vic dùng incinerate cho con người sto cm giác lnh lùng, thiếu tôn trng hoc mang tính cht tiêu hy vt cht đơn thun.

Đúng: The body was cremated (Thi thể đã được ha táng).
Sai/Thiếu tôn trng: The body was incinerated (Thi thể đã bthiêu hy).

Vmt ngpháp, incinerate có thể được dùng như mt ngoi động từ (chủ động thiêu hy) hocdng bị động (bthiêu ri).

Ý nghĩa

Ngoại động từthiêu hủy
[~ something]

Phá hủy hoàn toàn một thứ gì đó bằng cách đốt cháy, thường là trong một lò chuyên dụng hoặc môi trường nhiệt độ cao

The hospital must incinerate all biohazardous waste to prevent infection.

Bệnh viện phải thiêu hủy tất cả chất thải nguy hại sinh học để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error