D
Dicread
HomeDictionaryAaspire

aspire

khao khát
Nội động từ
Quá khứ: aspiredPhân từ 2: aspiredV-ing: aspiring

aspire mang sc thái ca mt nim hy vng mãnh lit, mt khát vng cao cvà thường hướng ti nhng mc tiêu mang tính lý tưởng hoc đòi hi snlc bn btrong thi gian dài. Khác vi want (mun) hay wish (ước) vn có thdùng cho nhng mong mun tc thi hoc đơn gin, aspire gi lên hìnhnh ca mt hành trình phn đấu để đạt được mt vthế, mt phm cht hoc mt thành tu đáng ktrong cuc đời.

Ý nghĩa

Nội động từkhao khát
[~ to something][~ to be something][~ to do something]

Có một mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt để đạt được một mục tiêu cao cả hoặc một địa vị cụ thể

She aspires to become a world-renowned surgeon.

Cô ấy khao khát trở thành một bác sĩ phẫu thuật nổi tiếng thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error