D
Dicread
HomeDictionaryAaspire

aspire

khao khát
Nội động từ
Quá khứ: aspiredPhân từ 2: aspiredV-ing: aspiring

Ý nghĩa

Nội động từkhao khát
[~ to something][~ to be something][~ to do something]

Có một mong muốn hoặc tham vọng mãnh liệt để đạt được một mục tiêu cao cả hoặc một vị trí địa vị cụ thể

"She aspires to become a world-renowned surgeon."

Anh ấy khao khát trở thành giám đốc điều hành của công ty trong vòng năm năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error