D
Dicread
HomeDictionarySseeker

seeker

người tìm kiếm
[C] Đếm được
Số nhiều: seekers

seeker không đơn thun là mt người đang tìm kiếm mt vt thvt lý bmt, mà thường mang sc thái trang trng và tru tượng hơn. Tnày thường mô tmt người đang theo đui nhng giá trtinh thn, tri thc, stht hoc sgiác ngộ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà seeker có thể được hiu là "người tìm kiếm", "người tm đạo" hoc "người khao khát" mt điu gì đó cao cả.

Skhác bit vsc thái

Trong khi searcher thường dùng cho hành động tìm kiếm cthể, mang tính kthut hoc vt lý (như tìm kiếm dliu hoc tìm đồ vt), thì seeker li nhn mnh vào hành trình ni tâm và mc đích sng. Ví dụ, mt truth-seeker (người tìm kiếm stht) không chỉ đơn gin là tra cu thông tin, mà là mt người dành ccuc đời để thu hiu bn cht ca stn ti.

searcher: Tp trung vào hành động tìm kiếm (ví dụ: job searcher - người tìm vic).
seeker: Tp trung vào khát vng và mc đích (ví dụ: spiritual seeker - người tm đạo/người tìm kiếm tâm linh).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng seeker thường xut hin trong các cm tcố định để chnhng đối tượng cthtrong xã hi hoc tôn giáo. Mt sai lm phbiến là sdng seeker cho nhng tình hung đời thường như tìm chìa khóa hay tìm đường, điu này skhiến câu văn trnên quá trang trng hoc kquc.

Đúng: He is a seeker of wisdom. (Anhy là mt người tìm kiếm sthông thái.)
Sai: I am a seeker of my lost keys. (Thay vào đó, hãy dùng: I am looking for my lost keys.)

Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, cn có mo từ đi kèm như a seeker hoc the seeker.

Used to describe individual people who are searching for specific goals or statuses, such as an asylum seeker or a job seeker.

Ý nghĩa

Danh từngười tìm kiếm

Một người đang tìm kiếm điều gì đó, thường là những giá trị tâm linh, trí tuệ hoặc những điều khó nắm bắt

He is a lifelong seeker of truth.

Anh ấy là một người tìm kiếm sự thật suốt đời.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error