D
Dicread
HomeDictionaryWwatchful

watchful

cảnh giác
Tính từ
So sánh hơn: more watchfulSo sánh nhất: most watchful

watchful mô tmt trng thái tp trung cao độ, luôn trong tư thế sn sàng phnng trước nhng nguy cơ hoc thay đổi bt ngờ. Đim mu cht ca tnày là schủ động quan sát để ngăn chn ri ro, mang sc thái thn trng và bo vệ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cnh giác", nhưng nó không chỉ đơn thun là slo lng mà là mt hành động theo dõi có mc đích.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit watchful vi careful và vigilant để sdng chính xác trong tng ngcnh:

watchful: Nhn mnh vào hành động "quan sát" (watching). Bn dùng tnày khi mun din tvic theo dõi sát sao mt đối tượng hoc tình hung cthể. Ví dụ: Mt người mwatchful khi con tp đi.
careful: Mang nghĩa "cn thn" nói chung, tp trung vào vic tránh sai sót hoc tai nn thông qua stmỉ, không nht thiết phi là quan sát mt đối tượng đang chuyn động.
vigilant: Có mc độ mnh hơn watchful, thường dùng trong bi cnh an ninh, quân shoc phòng chng ti phm, nơi smt cnh giác có thdn đến hu qunghiêm trng. Ví dụ: Lc lượng biên phòng phi luôn vigilant trước các hot động xâm nhp trái phép.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng watchful trong mi trường hp mun nói vsự "cn thn". Hãy nhrng watchful luôn gn lin vi thgiác và stheo dõi.

Sai: Be watchful when you write the report. (Trong trường hp này, viết báo cáo cn stmỉ, nên dùng careful).
✅ Đúng: The security guard remained watchful as the crowd entered the building. (Nhân viên bo vvn githái độ cnh giác khi đám đông tiến vào tòa nhà - ở đây là squan sát trc tiếp).

Vmt ngpháp, watchful là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tof hoc over để chỉ đối tượng mà người nói đang cnh giác (ví dụ: watchful of the danger hoc watchful over the children).

Ý nghĩa

Tính từcảnh giác

Chú ý kỹ lưỡng đến một điều gì đó hoặc một ai đó để phát hiện nguy hiểm, sai sót hoặc những thay đổi

The security guard remained watchful as the crowd entered the building.

Nhân viên bảo vệ vẫn giữ thái độ cảnh giác khi đám đông tiến vào tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error