D
Dicread
HomeDictionaryWwarn

warn

cảnh báo / can ngăn
Ngoại động từ
Quá khứ: warnedPhân từ 2: warnedV-ing: warning

warn mang sc thái thông báo vmt ri ro, mi nguy him hoc mt hu qutiêu cc có thxy ra trong tương lai. Đim mu cht ca tnày là schun bvà phòng nga. Khi bn warn ai đó, bn đang cung cp thông tin để hcó ththay đổi hành vi hoc chun btâm lý nhm tránh tn tht.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln warn vi caution hoc advise. Mc dù cba đều có thdch là "cnh báo" hoc "khuyên", nhưng chúng có skhác bit vmc độ và mc đích:

warn: Thường dùng cho nhng nguy him cthể, nghiêm trng hoc mang tính đe da (ví dụ: cnh báo vthiên tai, hoc cnh báo sbklut nếu tiếp tc vi phm). Nó mang tính khn thiết và trc din hơn.
caution: Mang tính thn trng, nhc nhai đó nên cn thn trong mt tình hung chung chung để tránh sai sót nhhoc tai nn nhẹ. caution thiên vsdè chng hơn là sshãi trước mt mi nguy ln.
advise: Là li khuyên da trên ý kiến cá nhân hoc chuyên môn để đạt được kết qutt nht, không nht thiết phi gn lin vi mt mi nguy him.

Ví dụ:
warn (cnh báo nguy him): The sign warns drivers about the steep slope (Bin báo cnh báo tài xế về đon dc cao).
caution (nhc nhthn trng): Please caution the students to be careful with the chemicals (Hãy nhc nhhc sinh thn trng vi các hóa cht).

Cu trúc và cách sdng phbiến

Trong tiếng Anh, warn có hai hướng sdng chính mà người Vit cn lưu ý để tránh dùng sai gii từ:

Khi mun cnh báo ai đó vmt điu gì, hãy dùng cu trúc warn someone about something hoc warn someone of something.
Khi mun can ngăn ai đó không làm vic gì, hãy dùng cu trúc warn someone against doing something hoc warn someone not to do something.

Ví dụ:
Cnh báo về điu gì: I warned him about the icy roads (Tôi đã cnh báo anhy vnhng con đường đóng băng).
Can ngăn làm điu gì: The doctor warned her against smoking (Bác sĩ đã can ngăn cô ấy hút thuc).

Mt lưu ý nhvngpháp: warn là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ (người được cnh báo) đi kèm ngay sau động ttrước khi đề cp đến ni dung cnh báo.

Ý nghĩa

Ngoại động từcảnh báo
[~ someone][~ someone about something][~ someone that clause][~ someone to do something]

Thông báo trước cho ai đó về một mối nguy hiểm hoặc vấn đề có thể xảy ra

I warned him about the icy roads before he left.

Tôi đã cảnh báo anh ấy về những con đường đóng băng trước khi anh ấy khởi hành.

Ngoại động từcan ngăn
[~ someone][~ someone against something]

Khuyên ai đó không nên làm điều gì đó vì việc đó nguy hiểm hoặc không khôn ngoan

The doctor warned her against smoking.

Bác sĩ đã can ngăn cô ấy hút thuốc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error