D
Dicread
HomeDictionaryNnotify

notify

thông báo
Ngoại động từ
Quá khứ: notifiedPhân từ 2: notifiedV-ing: notifying

notify mang sc thái trang trng, dùng để chvic truyn đạt thông tin mt cách chính thc hoc có hthng. Khác vi tell (kể/nói) mang tính thân mt, đời thường, hoc inform (thông báo) có phm vi sdng rng hơn, notify thường xut hin trong các văn bn hành chính, hp đồng, thông báo tcơ quan chc năng hoc hthng tự động.

Ý nghĩa

Ngoại động từthông báo
[~ someone][~ someone of something][~ someone that clause]

Thông báo một cách chính thức cho ai đó về một sự thật hoặc sự kiện

"The company will notify the successful candidates by email."

Công ty sẽ thông báo cho các ứng viên trúng tuyển qua thư điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error