D
Dicread
HomeDictionaryAafflict

afflict

làm khổ / gây khó khăn
Ngoại động từ
Quá khứ: afflictedPhân từ 2: afflictedV-ing: afflicting

afflict mang sc thái trang trng và nng nề, thường được dùng để mô tnhng ni đau, bnh tt hoc khó khăn kéo dài và khó vượt qua. Khác vi trouble (gây phin hà) hay bother (làm phin) vn mang tính cht tm thi hoc nhnhàng, afflict gi lên mt trng thái chu đựng dai dng, thường là nhng điu nm ngoài tm kim soát ca con người như thiên tai, dch bnh hoc định mnh.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, afflict có thể được dch là "làm khổ" hoc "gây khó khăn", nhưng người hc cn lưu ý sphân bit gia đối tượng btác động:

Khi đối tượng là con người, tnày nhn mnh vào sự đau đớn vthxác hoc tinh thn. Ví dụ: afflicted by arthritis (blàm khbi bnh viêm khp).
Khi đối tượng là mt tchc, quc gia hoc hthng, tnày nhn mnh vào nhng rc ri mang tính hthng hoc khng hong. Ví dụ: afflicted by poverty (bgây khó khăn bi snghèo đói).

Mt sai lm phbiến là nhm ln afflict vi inflict. Trong khi afflict tp trung vào trng thái chu đựng ca nn nhân (ai đó blàm khổ), thì inflict li tp trung vào hành động gây ra ni đau tphía kgây hnp đặt mt hình pht hoc ni đau lên ai đó).

Sai: He afflicted a blow to his enemy (Anh ta gây ra mt cú đánh cho kthù) -> Phi dùng inflicted.
✅ Đúng: The region was afflicted by a severe drought (Vùng đất này bgây khó khăn bi mt đợt hn hán nghiêm trng).

Cách sdng và cu trúc

Tnày thường xut hin trong cu trúc bị động (be afflicted with/by) để nhn mnh tình trng đang phi gánh chu.

be afflicted with: Thường dùng cho bnh tt hoc khiếm khuyết cơ thể.
be afflicted by: Thường dùng cho các tác động ngoi cnh như thiên tai, chiến tranh hoc khó khăn kinh tế.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm khổ
[~ someone with something]

Gây ra sự đau đớn, phiền muộn hoặc đau khổ kéo dài cho ai đó thông qua một căn bệnh, tình trạng hoặc vận rủi

A rare genetic disorder continues to afflict the small population of the island.

Một chứng rối loạn di truyền hiếm gặp tiếp tục làm khổ nhóm dân cư nhỏ trên hòn đảo.

Ngoại động từgây khó khăn
[~ something]

Gây ra rắc rối, phiền muộn hoặc gian khó cho một địa điểm, tổ chức hoặc hệ thống

Severe inflation began to afflict the national economy during the late nineties.

Lạm phát nghiêm trọng bắt đầu gây khó khăn cho nền kinh tế quốc gia trong suốt cuối những năm chín mươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error