D
Dicread
HomeDictionaryTtreadmill

treadmill

máy chạy bộ / vòng xoáy đơn điệu / máy đạp bánh xe
Danh từ
Số nhiều: treadmills

treadmill thường được hiu theo hai nghĩa chính: mt là thiết bvt lý và hai là mtn dvcuc sng. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày là rt quan trng để tránh hiu lm trong các ngcnh giao tiếp khác nhau.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

nghĩa đen, treadmill chmáy chy bdùng trong tp luyn ththao. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường xuyên xut hin trong cm ton a treadmill để mô tmt tình hungn dụ. Khi đó, nó không còn chmt thiết bmà ám chmt công vic hoc li sng đơn điu, nhàm chán, lp đi lp li mt cách mt mi mà không mang li stiến trin hay thành tu nào, ging như vic bn chy mãi trên máy nhưng vn đứng yên mt chỗ.

Ví dvnghĩa đen: I spend 30 minutes on the treadmill every morning (Tôi dành 30 phút trên máy chy bmi sáng).
Ví dvnghĩa bóng: He felt he was on a corporate treadmill (Anhy cm thy mình đang bcun vào vòng xoáy công vic đơn điu ti công ty).

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit treadmill (vòng xoáy đơn điu) vi rut (li mòn). Trong khi rut nhn mnh vào vic bmc kt trong mt thói quen khó thay đổi, thì treadmill nhn mnh vào snlc không ngng nghnhưng vô ích, to ra cm giác kit sc vì slp li.

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó thường đi kèm vi gii ton để chtrng thái đang tri qua sự đơn điu đó.

Ý nghĩa

Danh từmáy chạy bộ

Một thiết bị tập thể dục bao gồm một băng chuyền chuyển động liên tục cho phép một người đi bộ hoặc chạy trong khi vẫn ở nguyên một vị trí

She spends an hour every morning on the treadmill to maintain her cardiovascular health.

Cô ấy dành một giờ mỗi sáng trên máy chạy bộ để duy trì sức khỏe tim mạch.

Danh từvòng xoáy đơn điệu

Một thói quen hoặc lối sống đơn điệu, mệt mỏi hoặc lặp đi lặp lại tạo cảm giác không thể thoát ra được

He felt trapped in the corporate treadmill, working long hours for a promotion that never seemed to come.

Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong vòng xoáy công việc tại tập đoàn, làm việc nhiều giờ liền cho một sự thăng tiến dường như không bao giờ đến.

Danh từmáy đạp bánh xe

Một hình thức lao động khổ sai thời kỳ đầu trong các nhà tù, nơi tù nhân đi bộ trên một hình trụ xoay lớn để vận hành máy nghiền hoặc bơm nước

The Victorian prison system utilized the treadmill as a method of punishing convicts through grueling physical exertion.

Hệ thống nhà tù thời Victoria đã sử dụng máy đạp bánh xe như một phương pháp trừng phạt tù nhân thông qua sự gắng sức về thể chất cực nhọc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error