D
Dicread
HomeDictionaryTtote

tote

vác / túi tote / thùng chứa
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: totesQuá khứ: totedPhân từ 2: totedV-ing: toting

tote trong tiếng Anh mang hai vai trò ngpháp khác nhau vi nhng sc thái sdng riêng bit. Khi là động từ, nó mô thành động vn chuyn mt vt nng mt cách vt vả, thường là vác trên vai hoc xách bng tay vi nlc ln. Điu này khác vi carry (mang/cm) vn là mt ttrung tính, không nhn mnh vào sc nng hay skhó khăn ca hành động. Sc thái ca danh t Khi đóng vai trò là danh từ, tote thường xut hin trong cm ttote bag. Đây là loi túi ln, hming, có hai quai xách song song, được thiết kế để đựng nhiu đồ đạc. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên là túi tote vì đã trthành mt thut ngthi trang phbiến. Người hc cn phân bit nó vi handbag (túi xách tay nhỏ, thường có khóa và mang tính trang trng hơn) hoc backpack (ba lô đeo trên lưng). Lưu ý vngcnh sdng Động từ: Dùng khi mun nhn mnh snng nề. Ví dụ: toting around a heavy suitcase (vác theo mt chiếc vali nng nề). Danh từ: Dùng để chloi túi đa năng, bn bỉ. Ví dụ: a canvas tote (mt chiếc túi tote bng vi bt). Mt đim cn lưu ý là trong mt sngcnh công nghip hoc kho vn, tote còn có thchcác thùng nha cha đồ chuyên dng, nhưng nghĩa này ít phbiến hơn so vi túi xách trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từvác
[~ something]

Mang một vật nặng từ nơi này sang nơi khác, thường đòi hỏi nhiều nỗ lực

"He had to tote his heavy gear up the mountain."

Anh ấy đã phải vác toàn bộ thiết bị nặng nề của mình lên núi.

Danh từtúi tote

Một chiếc túi lớn, bền với quai xách hở, thường được dùng để mua sắm hoặc đựng nhiều đồ dùng khác nhau

"She packed her groceries into a reusable tote."

Cô ấy đã mang theo một chiếc túi tote bằng vải bạt đến chợ nông sản.

thùng chứa

Một hộp nhựa hình chữ nhật sâu dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển

Nhân viên kho đã di chuyển các bộ phận trong một thùng chứa chuyên dụng hạng nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error