D
Dicread
HomeDictionaryHhypothesize

hypothesize

đặt giả thuyết / giả định
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: hypothesizedPhân từ 2: hypothesizedV-ing: hypothesizing

hypothesize được sdng khi mt người đưa ra mt li gii thích hoc mt lý thuyết tm thi da trên nhng bng chng hn chế, nhm to cơ scho vic nghiên cu hoc chng minh sau này. Tnày mang sc thái trang trng, thường xut hin trong bi cnh khoa hc, hc thut hoc phân tích logic. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit hypothesize vi assume và guess để tránh dùng sai ngcnh: hypothesize: Đưa ra githuyết có cơ sở, có mc đích kim chng. Ví dụ: "Các nhà thiên văn hc hypothesize rng có mt hố đentrung tâm thiên hà" (đây là mt githuyết khoa hc cn được chng minh). assume: Giả định điu gì đó là đúng mà không cn bng chng, thường mang tính chquan hơn. Ví dụ: "Tôi assume rng anhy sẽ đến" (đây là mt nim tin cá nhân, không phi mt githuyết nghiên cu). guess: Đoán mò, thường da trên trc giác hoc sngu nhiên, thiếu tính hthng. Ví dụ: "Tôi chguess kết qutrn đấu" (không có quy trình phân tích hay lp lun). Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, hypothesize thường được dch là "đặt githuyết". Hãy lưu ý rng đây là mt hành động mang tính phương pháp lun. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các mnh đề bt đầu bng that để trình bày ni dung ca githuyết đó. Đúng: hypothesize that... (đặt githuyết rng...) Sai: Sdng hypothesize trong các tình hung giao tiếp đời thường khi chỉ đơn thun là phng đoán vmt svic nhnht.

Ý nghĩa

Ngoại động từđặt giả thuyết
[~ that][~ about something]

Đề xuất một lời giải thích khả thi cho một hiện tượng dựa trên bằng chứng hạn chế để làm điểm khởi đầu cho các cuộc điều tra tiếp theo

"Scientists hypothesize that the planet may have once had liquid water on its surface."

Các nhà khoa học đặt giả thuyết rằng hành tinh này có thể đã từng có nước lỏng trên bề mặt.

Nội động từgiả định
[~ that][~ about something]

Hình thành một giả định lý thuyết hoặc một lời giải thích tạm thời để kiểm chứng thông qua nghiên cứu hoặc thực nghiệm

"The research team began to hypothesize about the cause of the sudden temperature drop."

Nhóm nghiên cứu bắt đầu giả định về nguyên nhân của sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error