D
Dicread
HomeDictionaryKknow

know

biết、quen biết
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: knewPhân từ 2: knownV-ing: knowingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tknow mô tmt trng thái shu vmt nhn thc thay vì là mt quá trình khám phá. Nó gi lên mt schc chnn định, đã được ni tâm hóa, giúp phân bit người nói vi trng thái thiếu hiu biết hoc nghi ngờ. Trong khi tlearn ám chschuyn đổi ttrng thái không biết sang biết, thì tnày tp trung vào kết qucui cùng ca quá trình đó. Trong các ngcnh xã hi, tnày ngụ ý mt mc độ thân thiết hoc quen thuc. Có mt sphân bit rõ rt gia vic biết mt người ni tiếng qua màn hình và vic quen biết mt người bn ngoài đời, trong đó trường hp sau cho thy hcó nhng knim chung và scông nhn ln nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiết
[someone][something]

Nhận thức được một sự thật hoặc có thông tin về điều gì đó

"I know the way to the station."

Tôi biết đường đến nhà ga.

Ngoại động từquen biết
[someone]

Quen biết hoặc có mối quan hệ cá nhân với một ai đó

"Do you know the new manager?"

Bạn có quen biết vị quản lý mới không?

Ngoại động từbiết cách
[doing]

Thành thạo một kỹ năng hoặc một cách thức thực hiện hành động cụ thể

"She knows how to play the cello."

Cô ấy biết cách chơi đàn cello.

Nội động từbiết

Nhận thức hoặc biết về một tình huống nào đó

"I didn't know that you were coming."

Tôi không biết là bạn sẽ đến.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error