D
Dicread
HomeDictionaryKknow

know

biết / quen biết / biết cách
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: knewPhân từ 2: knownV-ing: knowing

know là mt động tcơ bn nhưng có nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào đối tượng mà nó đi kèm. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic tiếng Anh phân chia rõ rt gia vic "biết" mt thông tin, "quen biết" mt người và "biết cách" làm mt vic gì đó, trong khi tiếng Vit thường dùng từ "biết" cho tt ccác trường hp này.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiết
[~ someone][~ something]

Nhận thức được một sự thật hoặc có thông tin về một điều gì đó

I know the way to the station.

Tôi biết đường đến nhà ga.

Ngoại động từquen biết
[~ someone]

Quen biết hoặc có mối quan hệ cá nhân với một người nào đó

Do you know the new manager?

Bạn có quen biết quản lý mới không?

Ngoại động từbiết cách
[doing ~]

Thành thạo một kỹ năng hoặc một cách cụ thể để thực hiện một hành động

She knows how to play the cello.

Cô ấy biết cách chơi đàn cello.

Nội động từbiết

Có ý thức hoặc nhận biết được một tình huống

I didn't know that you were coming.

Tôi không biết rằng bạn sẽ đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error