D
Dicread
HomeDictionaryCcaretaker

caretaker

người quản gia / người chăm sóc
Danh từ
Số nhiều: caretakers

caretaker là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tcông vic chân tay, chăm sóc sc khe cho đến qun trchính trị. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ba vai trò chính này để tránh nhm ln. Skhác bit vvai trò chăm sóc và qun lý Trong đời sng hàng ngày, caretaker thường dùng để chngười trông nom nhà ca hoc cơ svt cht. Tuy nhiên, cn phân bit vi janitor (người lao công) hay property manager (người qun lý bt động sn). Trong khi janitor tp trung vào vic dn dp, caretaker có trách nhim rng hơn, bao gm cbo trì và an ninh cho tòa nhà. Khi nói vcon người, caretaker tương đương vi caregiver, chngười chăm sóc bnh nhân hoc người già. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "người chăm sóc". Ví dụ: a full-time caretaker for the elderly (mt người chăm sóc toàn thi gian cho người cao tui). Ngcnh chính trvà qun tr Mt đim đặc bit mà người Vit dbqua là nghĩa "lâm thi" trong chính trị. Mt caretaker government không phi là mt chính phủ "chăm sóc" mà là mt chính phlâm thi, điu hành đất nước trong giai đon chuyn giao cho đến khi mt chính phchính thc được thành lp. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên dch theo nghĩa đen là "người trông nom". Lưu ý vcách dùng The caretaker government is caring for the people. (Sai ngcnh nếu mun nói vchính phlâm thi). The caretaker government will remain in power until the election. (Chính phlâm thi stiếp tc nm quyn cho đến cuc bu cử). Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo ta hoc the hoc dùngdng snhiu khi viết câu.

Ý nghĩa

Danh từngười quản gia

Người được thuê để trông nom một tòa nhà, đặc biệt là tòa nhà trống hoặc không gian công cộng, thực hiện các công việc bảo trì và an ninh

"The caretaker ensures the school grounds are clean and secure during the summer break."

Người quản gia đảm bảo khuôn viên trường học sạch sẽ và an toàn trong kỳ nghỉ hè.

Danh từngười chăm sóc

Người cung cấp sự chăm sóc và hỗ trợ cơ bản cho người bệnh, người già hoặc người khuyết tật, thường là một thành viên trong gia đình

"She has been the primary caretaker for her aging father for over five years."

Cô ấy đã là người chăm sóc chính cho người cha già của mình trong hơn năm năm qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error