D
Dicread
HomeDictionaryCcastrate

castrate

thiến / vô hiệu hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: castratedPhân từ 2: castratedV-ing: castrating

castrate mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen vmt sinh hc và mt nghĩa bóng vmt quyn lc. Trong nghĩa đen, tnày mô thành động thiến, tc là loi btinh hoàn để ngăn khnăng sinh sn hoc kim soát hành vi ca động vt và con người. Đây là mt thut ngkthut và y tế, mang tính khách quan.

Sc thái nghĩa bóng và schuyn đổi ngcnh

Khi được dùng theo nghĩa bóng, castrate không còn liên quan đến sinh hc mà ám chvic vô hiu hóa mt ai đó hoc mt tchc, tước đi sc mnh, quyn uy hoc khnăng hành động hiu quca họ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta có thdch là "vô hiu hóa", "làm suy yếu" hoc "tước quyn".

Ví dụ: Khi nói mt đạo lut mi castrate mt cơ quan chính phủ, điu đó có nghĩa là đạo lut này khiến cơ quan đó không còn đủ quyn hn để thc hin chc năng ca mình.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit castrate vi neuter. Trong khi castrate tp trung vào vic loi btinh hoàn (đực), thì neuter là mt thut ngchung hơn trong thú y, dùng để chvic trit sn cho ccon đực và con cái để ngăn sinh sn.

Mt sai lm phbiến là nhm ln castrate (vô hiu hóa quyn lc) vi disable (làm cho không thhot động). disable thường dùng cho máy móc hoc khnăng vt lý, trong khi castrate nhn mnh vào vic tước đi "bn lĩnh", "sc mnh" hoc "quyn năng" ct lõi ca đối tượng.

Lưu ý vngpháp

castrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp đi kèm để chỉ đối tượng bthiến hoc bvô hiu hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từthiến
[~ someone][~ something]

Loại bỏ tinh hoàn của con người hoặc động vật đực, thường là để ngăn sinh sản hoặc giảm sự hung hăng

The veterinarian had to castrate the dog to prevent it from marking the furniture.

Bác sĩ thú y đã phải thiến con chó để ngăn nó đánh dấu lãnh thổ lên đồ nội thất.

Ngoại động từvô hiệu hóa
[~ something]

Tước đi quyền lực, hiệu quả hoặc sức mạnh của một cái gì đó

The new regulations effectively castrate the agency's ability to enforce environmental laws.

Các quy định mới đã vô hiệu hóa khả năng thực thi luật môi trường của cơ quan này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error