D
Dicread
HomeDictionaryLlounge

lounge

phòng chờ / phòng khách / thư giãn / nằm ườn
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: loungesQuá khứ: loungedPhân từ 2: loungedV-ing: lounging

lounge mang sc thái chủ đạo là sthư giãn, thoi mái và không gò bó. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chnhng không gian được thiết kế đặc bit để mi người nghngơi hoc chờ đợi mt cách dchu. Tùy vào ngcnh mà lounge có thlà mt khu vc công cng sang trng (như ở sân bay, khách sn) hoc mt căn phòng riêng tư trong nhà.

Ý nghĩa

Danh từphòng chờ

Một khu vực chờ công cộng, thường thấy ở sân bay, khách sạn hoặc câu lạc bộ, được thiết kế để tạo sự thoải mái

"The passengers waited in the airport lounge for their flight."

Hành khách đã chờ trong phòng chờ sân bay để đợi chuyến bay của mình.

Danh từphòng khách

Một căn phòng trong nhà dùng để thư giãn hoặc giao lưu, thường đồng nghĩa với phòng khách

"We spent the evening chatting in the lounge."

Chúng tôi đã dành cả buổi tối để trò chuyện trong phòng khách.

Nội động từthư giãn
[~][~ around]

Ngồi, nằm hoặc đứng một cách lười biếng và thoải mái

"He spent the entire Sunday lounging around the house."

Anh ấy đã dành cả ngày Chủ nhật để thư giãn quanh nhà.

Ngoại động từnằm ườn
[~ oneself]

Ngả người hoặc duỗi dài cơ thể trong một tư thế thư giãn

"She lounged herself across the sofa with a book."

Cô ấy nằm ườn trên ghế sofa với một cuốn sách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error