D
Dicread
HomeDictionaryBbacker

backer

nhà tài trợ / người ủng hộ
Danh từ
Số nhiều: backers

backer thường được dùng để chmt người hoc tchc cung cp shtrợ, đặc bit là vmt tài chính, để giúp mt dự án, mt doanh nghip hoc mt cá nhân đạt được mc tiêu. Tnày mang sc thái ca stin tưởng và đầu tư vào tim năng tương lai.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia backer và các ttương tnhư sponsor hay supporter:

backer nhn mnh vào vic cung cp ngun vn hoc tài chính (financial backing) để khi động hoc duy trì mt hot động. Ví dụ: mt nhà đầu tư thiên thn cho mt công ty khi nghip.
sponsor thường mang tính cht chính thc hơn, thường liên quan đến vic qung bá thương hiu hoc tài trcho mt skin, mt vn động viên để đổi ly quyn li truyn thông.
supporter là tcó nghĩa rng nht, có thchsự ủng hvmt tinh thn, nim tin hoc chính trmà không nht thiết phi đi kèm vi tin bc.

Lưu ý khi sdng

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tcho phù hp để tránh gây hiu lm:

Trong bi cnh kinh doanh, khi nghip: dùng nhà đầu tư hoc nhà tài trợ.
Trong bi cnh chính trhoc phong trào xã hi: dùng người ủng hộ hoc người hậu thuẫn.

Ví dụ:
Đúng: The project failed because it lost its main backer. (Dự án tht bi vì mt đi nhà tài trchính).
Sai: Sdng backer khi chmun nói vmt người hâm mộ đơn thun (trong trường hp này nên dùng fan hoc supporter).

Ý nghĩa

Danh từnhà tài trợ

Một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp hỗ trợ tài chính cho một dự án, liên doanh hoặc ứng cử viên chính trị

The startup is looking for a wealthy backer to fund its expansion into Asia.

Công ty khởi nghiệp đang tìm kiếm một nhà tài trợ giàu có để cấp vốn cho việc mở rộng sang châu Á.

Danh từngười ủng hộ

Một người ủng hộ một mục tiêu, ý tưởng hoặc một cá nhân cụ thể, bất kể có cung cấp hỗ trợ tài chính hay không

She has been a lifelong backer of environmental conservation efforts.

Cô ấy là một người ủng hộ suốt đời cho các nỗ lực bảo tồn môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error