D
Dicread
HomeDictionarySseethe

seethe

sục sôi / sôi sùng sục / ninh
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: seethedPhân từ 2: seethedV-ing: seething

seethe mang mt sc thái biu cm mnh mẽ, mô ttrng thái chuyn động không ngng, dù là vmt vt lý hay cm xúc. Khi dùng cho cht lng, nó gi lên hìnhnh sôi sùng sc vi nhiu bong bóng, tương tnhư boil nhưng nhn mnh hơn vào sxáo động ddi.

Sc thái cm xúc

Đim đặc trưng nht ca seethe khi nói vcon người là sgin dbkìm nén. Khác vi rage (gin dbùng phát ra ngoài), seethe mô tmt cơn ginm ỉ" nhưng cc kmãnh lit bên trong, ging như mt ni áp sut sp nổ. Người đang seethe thường cgng givngoài bình tĩnh nhưng bên trong li sc sôi sphn nộ.

Ví dụ: He was seething with anger (Anhy đang sc sôi cơn gin) mô ttrng thái gin đến run người nhưng chưa hét lên hay đập phá.

Snáo nhit và hn lon

Trong ngcnh mô tả đám đông, seethe din tmt không gian cht ních người di chuyn hn lon, to cm giác như mt thc thsng đang chuyn động không ngng. Điu này khác vi crowded (đông đúc) vn chtrng thái tĩnh vslượng.

Ví dụ: The station was seething with commuters (Nhà ga náo nhit/đông nght nhng người đi làm) gi lên hìnhnh dòng người chen chúc, xô đẩy nhau.

Lưu ý vngpháp

Tnày thường đi kèm vi gii twith khi mô tcm xúc (ví dụ: seethe with rage, seethe with jealousy) để chnguyên nhân gây ra trng thái sc sôi đó.

Ý nghĩa

Nội động từsục sôi

Ở trong trạng thái tức giận dữ dội nhưng bị kìm nén

He was seething with rage after the meeting.

Anh ấy sục sôi cơn giận sau cuộc họp.

Nội động từsôi sùng sục

Sôi hoặc sủi bọt do tác động của nhiệt

The pot of stew began to seethe on the stove.

Nồi hầm bắt đầu sôi sùng sục trên bếp.

Ngoại động từninh
[~ something]

Đun sôi một chất lỏng hoặc thực phẩm một cách nhẹ nhàng

She seethed the vegetables in a light broth.

Cô ấy ninh các loại rau trong một chút nước dùng loãng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error